畳
Chữ Hán 畳 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- ĐIỆP
- Âm On:
- ジョウ、じょう
- Âm Kun:
- たたむ、たたみ
Từ vựng chứa chữ 畳
- 畳たたみĐIỆP
chiếu Tatami
- 〜畳〜じょうĐIỆP
~ chiếu (đơn vị đo diện tích)
- 畳むたたむĐIỆP
gấp, gập
- 畳 (部屋の広さを表す単位)たたみ(へやのひろさをあらわすたんい)ĐIỆP BỘ ỐC QUẢNG BIỂU ĐƠN VỊ
chiếu tatami (đơn vị đo diện tích phòng)
- 四畳半の部屋よじょうはんのへやTỨ ĐIỆP BÁN BỘ ỐC
căn phòng rộng 4.5 chiếu tatami