#1SUẤT, LUẬTN2 - Bài 76
率
Âm On:リツ, ソツ
率
SUẤT👉 tỷ lệ
確率
XÁC SUẤT👉 xác suất
率直(な)
SUẤT TRỰC👉 thẳng thắn, bộc trực
利率
LỢI SUẤT👉 lãi suất
能率
NĂNG SUẤT👉 năng suất, hiệu quả
#3HỘN2 - Bài 76
戸
Âm On:コ
Âm Kun:と
〜戸
HỘ👉 ~ căn, ~ hộ (đếm nhà)
一戸建て
NHẤT HỘ KIẾN👉 nhà nguyên căn, nhà riêng
戸
HỘ👉 cánh cửa
雨戸
VŨ HỘ👉 cửa chớp (che mưa)
#4TÌNHN2 - Bài 76
晴
Âm On:セイ
Âm Kun:はれる
晴天
TÌNH THIÊN👉 trời quang đãng
晴れる
TÌNH👉 quang đãng, hửng nắng
快晴
KHOÁI TÌNH👉 trời đẹp, trong xanh
素晴らしい
TỐ TÌNH👉 tuyệt vời
#6TUYẾTN2 - Bài 76
雪
Âm On:セツ
Âm Kun:ゆき
積雪
TÍCH TUYẾT👉 tuyết đọng, tuyết tích tụ
雪
TUYẾT👉 tuyết
吹雪
XUY TUYẾT👉 bão tuyết
大雪
ĐẠI TUYẾT👉 tuyết rơi dày, tuyết lớn
#7HUỆN2 - Bài 76
恵
Âm On:ケイ
Âm Kun:めぐむ
知恵
TRI HUỆ👉 trí tuệ
恵まれる
HUỆ👉 được ban cho, may mắn có được
恩恵
ÂN HUỆ👉 ân huệ, lợi ích
#13BỈN2 - Bài 76
彼
Âm On:ヒ
Âm Kun:かれ, かの
彼岸
BỈ NGẠN👉 tuần lễ thanh minh (xuân phân, thu phân)
彼
BỈ👉 anh ấy, bạn trai
彼女
BỈ NỮ👉 cô ấy, bạn gái