晴
Chữ Hán 晴 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- TÌNH
- Âm On:
- セイ
- Âm Kun:
- は(-れる)、は(-れ)、はれる
Từ vựng chứa chữ 晴
- 晴れるはれるTÌNH
nắng
- 晴れはれTÌNH
quang đãng, đẹp trời
- 晴天せいてんTÌNH THIÊN
trời quang đãng
- 快晴かいせいKHOÁI TÌNH
trời đẹp, trong xanh
- 素晴らしいすばらしいTỐ TÌNH
tuyệt vời
nắng
quang đãng, đẹp trời
trời quang đãng
trời đẹp, trong xanh
tuyệt vời