#1THÍCHN2 - Bài 54
刺
Âm On:シ
Âm Kun:さす, ささる
名刺
DANH THÍCH👉 danh thiếp
刺激
THÍCH KÍCH👉 kích thích
刺す
THÍCH👉 đâm, chọc
刺さる
THÍCH👉 mắc, hóc, đâm vào
#3YÊUN2 - Bài 54
腰
Âm On:ヨウ
Âm Kun:こし
腰痛
YÊU THỐNG👉 đau thắt lưng
腰
YÊU👉 eo, thắt lưng
腰掛ける
YÊU QUÁI👉 ngồi xuống
腰掛け
YÊU QUÁI👉 ghế ngồi
#4TIẾTN2 - Bài 54
節
Âm On:セツ
Âm Kun:ふし
関節
QUAN TIẾT👉 khớp xương
節約
TIẾT ƯỚC👉 tiết kiệm
調節
ĐIỀU TIẾT👉 điều tiết, điều chỉnh
節
TIẾT👉 đốt, khớp, mắt (gỗ)
#5THẦNN2 - Bài 54
神
Âm On:シン, ジン
Âm Kun:かみ
神話
THẦN THOẠI👉 thần thoại
神経
THẦN KINH👉 thần kinh
神道
THẦN ĐẠO👉 Thần Đạo
神社
THẦN XÃ👉 đền thờ Thần Đạo
神様
THẦN DẠNG👉 vị thần
#6THỐNGN2 - Bài 54
痛
Âm On:ツウ
Âm Kun:いたい, いたむ
頭痛
ĐẦU THỐNG👉 đau đầu
苦痛
KHỔ THỐNG👉 đau khổ, thống khổ
痛い
THỐNG👉 đau
痛む
THỐNG👉 bị đau, đau nhức
#7DỤCN2 - Bài 54
浴
Âm On:ヨク
Âm Kun:あびる
入浴
NHẬP DỤC👉 tắm
浴室
DỤC THẤT👉 phòng tắm
海水浴
HẢI THỦY DỤC👉 tắm biển
浴びる
DỤC👉 tắm, dội, thu hút (sự chú ý)
浴衣
DỤC Y👉 áo yukata
#8ĐÍCHN2 - Bài 54
的
Âm On:テキ
目的
MỤC ĐÍCH👉 mục đích
具体的(な)
CỤ THỂ ĐÍCH👉 cụ thể
的確(な)
ĐÍCH XÁC👉 đích xác, chính xác
〜的
ĐÍCH👉 mang tính ~
#11ĐÀMN2 - Bài 54
談
Âm On:ダン
相談
TƯƠNG ĐÀM👉 thảo luận, bàn bạc
冗談
NHŨNG ĐÀM👉 trò đùa, nói đùa
会談
HỘI ĐÀM👉 hội đàm