神
Chữ Hán 神 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- THẦN
- Âm On:
- ジン、シン
- Âm Kun:
- かみ
Từ vựng chứa chữ 神
- 神社じんじゃTHẦN XÃ
đền thần đạo
- 神経質(な)しんけいしつ(な)THẦN KINH CHẤT
quá nhạy cảm, hay lo lắng thái quá
- 神様かみさまTHẦN DẠNG
trời, thần, đấng linh thiêng
- 神話しんわTHẦN THOẠI
thần thoại
- 神経しんけいTHẦN KINH
thần kinh
- 神道しんとうTHẦN ĐẠO
Thần Đạo
- 精神せいしんTINH THẦN
tinh thần
- 神宮じんぐうTHẦN CUNG
đền thờ Thần đạo lớn