#1CẢNHN2 - Bài 86
境
Âm On:キョウ
Âm Kun:さかい
環境
HOÀN CẢNH👉 môi trường
国境
QUỐC CẢNH👉 biên giới quốc gia
境界
CẢNH GIỚI👉 ranh giới
境
CẢNH👉 ranh giới, giới hạn
#2HOÀNN2 - Bài 86
環
Âm On:カン
環境
HOÀN CẢNH👉 môi trường
環状線
HOÀN TRẠNG TUYẾN👉 tuyến đường vòng, đường vành đai
#3GIẢMN2 - Bài 86
減
Âm On:ゲン
Âm Kun:へる, へらす
削減
TƯỚC GIẢM👉 cắt giảm
増減
TĂNG GIẢM👉 tăng giảm
加減
GIA GIẢM👉 điều chỉnh, tình trạng
減る
GIẢM👉 giảm, ít đi
減らす
GIẢM👉 làm giảm, cắt giảm
#5SẢNHN2 - Bài 86
庁
Âm On:チョウ
〜庁
SẢNH👉 sảnh ~, nha ~ (hậu tố cơ quan hành chính)
県庁
HUYỆN SẢNH👉 ủy ban tỉnh, tòa thị chính
社会保険庁
XÃ HỘI BẢO HIỂM SẢNH👉 cục bảo hiểm xã hội
#6QUANN2 - Bài 86
官
Âm On:カン
長官
TRƯỜNG QUAN👉 trưởng quan, cục trưởng, bộ trưởng
警官
CẢNH QUAN👉 cảnh sát, cảnh quan
#8ĐỘCN2 - Bài 86
独
Âm On:ドク
Âm Kun:ひとり
独自
ĐỘC TỰ👉 độc đáo, mang tính cá nhân
日独
NHẬT ĐỘC👉 Nhật Bản và Đức
独身
ĐỘC THÂN👉 độc thân
独り言
ĐỘC NGÔN👉 nói một mình, lẩm bẩm
#9KỸN2 - Bài 86
技
Âm On:ギ
Âm Kun:わざ
技術
KỸ THUẬT👉 kỹ thuật
競技
CẠNH KỸ👉 trận thi đấu, môn thi đấu
技師
KỸ SƯ👉 kỹ sư
演技
DIỄN KỸ👉 kỹ năng diễn xuất
技
KỸ👉 kỹ năng, tài nghệ
#10CHÍNHN2 - Bài 86
政
Âm On:セイ
財政
TÀI CHÍNH👉 tài chính
政党
CHÍNH ĐẢNG👉 chính đảng
政治
CHÍNH TRỊ👉 chính trị
政府
CHÍNH PHỦ👉 chính phủ
#11HUỐNGN2 - Bài 86
況
Âm On:キョウ
状況
TRẠNG HUỐNG👉 tình trạng, hoàn cảnh
不況
BẤT HUỐNG👉 suy thoái, kinh tế buồn tẻ
#12OẢNN2 - Bài 86
腕
Âm On:ワン
Âm Kun:うで
腕力
OẢN LỰC👉 lực cánh tay, sức vóc
腕
OẢN👉 cánh tay
腕前
OẢN TIỀN👉 năng lực, tay nghề
#15TRỨN2 - Bài 86
著
Âm On:チョ
Âm Kun:あらわす, いちじるしい
著者
TRỨ GIẢ👉 tác giả
著す
TRỨ👉 viết, xuất bản
著しい
TRỨ👉 nổi bật, đáng kể
#17TỶN2 - Bài 86
比
Âm On:ヒ
Âm Kun:くらべる
比較
TỶ GIÁC👉 so sánh
比べる
TỶ👉 so sánh (tha động từ)
比較的
TỶ GIÁC ĐÍCH👉 mang tính so sánh, tương đối