Kanji JLPT N2 Bài 86: 境・環・減・努・庁・官・宙・独…

Kanji N2 - Bài 86

JLPT N2
19 Kanji
#1CẢNHN2 - Bài 86
境
Âm On:キョウ
Âm Kun:さかい
環境かんきょう
HOÀN CẢNH
👉 môi trường
国境こっきょう
QUỐC CẢNH
👉 biên giới quốc gia
境界きょうかい
CẢNH GIỚI
👉 ranh giới
境さかい
CẢNH
👉 ranh giới, giới hạn
#2HOÀNN2 - Bài 86
環
Âm On:カン
環境かんきょう
HOÀN CẢNH
👉 môi trường
環状線かんじょうせん
HOÀN TRẠNG TUYẾN
👉 tuyến đường vòng, đường vành đai
#3GIẢMN2 - Bài 86
減
Âm On:ゲン
Âm Kun:へる, へらす
削減さくげん
TƯỚC GIẢM
👉 cắt giảm
増減ぞうげん
TĂNG GIẢM
👉 tăng giảm
加減かげん
GIA GIẢM
👉 điều chỉnh, tình trạng
減へる
GIẢM
👉 giảm, ít đi
減へらす
GIẢM
👉 làm giảm, cắt giảm
#4NỖN2 - Bài 86
努
Âm On:ド
Âm Kun:つとめる
努力どりょく
NỖ LỰC
👉 nỗ lực
努つとめる
NỖ
👉 cố gắng, nỗ lực
#5SẢNHN2 - Bài 86
庁
Âm On:チョウ
〜庁ちょう
SẢNH
👉 sảnh ~, nha ~ (hậu tố cơ quan hành chính)
県庁けんちょう
HUYỆN SẢNH
👉 ủy ban tỉnh, tòa thị chính
社会保険庁しゃかいほけんちょう
XÃ HỘI BẢO HIỂM SẢNH
👉 cục bảo hiểm xã hội
#6QUANN2 - Bài 86
官
Âm On:カン
長官ちょうかん
TRƯỜNG QUAN
👉 trưởng quan, cục trưởng, bộ trưởng
警官けいかん
CẢNH QUAN
👉 cảnh sát, cảnh quan
#7TRỤN2 - Bài 86
宙
Âm On:チュウ
宇宙うちゅう
VŨ TRỤ
👉 vũ trụ
#8ĐỘCN2 - Bài 86
独
Âm On:ドク
Âm Kun:ひとり
独自どくじ
ĐỘC TỰ
👉 độc đáo, mang tính cá nhân
日独にちどく
NHẬT ĐỘC
👉 Nhật Bản và Đức
独身どくしん
ĐỘC THÂN
👉 độc thân
独ひとり言ごと
ĐỘC NGÔN
👉 nói một mình, lẩm bẩm
#9KỸN2 - Bài 86
技
Âm On:ギ
Âm Kun:わざ
技術ぎじゅつ
KỸ THUẬT
👉 kỹ thuật
競技きょうぎ
CẠNH KỸ
👉 trận thi đấu, môn thi đấu
技師ぎし
KỸ SƯ
👉 kỹ sư
演技えんぎ
DIỄN KỸ
👉 kỹ năng diễn xuất
技わざ
KỸ
👉 kỹ năng, tài nghệ
#10CHÍNHN2 - Bài 86
政
Âm On:セイ
財政ざいせい
TÀI CHÍNH
👉 tài chính
政党せいとう
CHÍNH ĐẢNG
👉 chính đảng
政治せいじ
CHÍNH TRỊ
👉 chính trị
政府せいふ
CHÍNH PHỦ
👉 chính phủ
#11HUỐNGN2 - Bài 86
況
Âm On:キョウ
状況じょうきょう
TRẠNG HUỐNG
👉 tình trạng, hoàn cảnh
不況ふきょう
BẤT HUỐNG
👉 suy thoái, kinh tế buồn tẻ
#12OẢNN2 - Bài 86
腕
Âm On:ワン
Âm Kun:うで
腕力わんりょく
OẢN LỰC
👉 lực cánh tay, sức vóc
腕うで
OẢN
👉 cánh tay
腕前うでまえ
OẢN TIỀN
👉 năng lực, tay nghề
#13THĂNGN2 - Bài 86
昇
Âm On:ショウ
Âm Kun:のぼる
上昇じょうしょう
THƯỢNG THĂNG
👉 tăng lên, tiến lên
昇のぼる
THĂNG
👉 thăng, bay lên
#14PHÚCN2 - Bài 86
幅
Âm Kun:はば
幅はば
PHÚC
👉 chiều rộng, phạm vi
大幅おおはば(な)
ĐẠI PHÚC
👉 đáng kể, quy mô lớn
#15TRỨN2 - Bài 86
著
Âm On:チョ
Âm Kun:あらわす, いちじるしい
著者ちょしゃ
TRỨ GIẢ
👉 tác giả
著あらわす
TRỨ
👉 viết, xuất bản
著いちじるしい
TRỨ
👉 nổi bật, đáng kể
#16CHIẾMN2 - Bài 86
占
Âm Kun:しめる, うらなう
占しめる
CHIẾM
👉 chiếm (tỷ lệ, vị trí)
占うらなう
CHIẾM
👉 xem bói, dự đoán
#17TỶN2 - Bài 86
比
Âm On:ヒ
Âm Kun:くらべる
比較ひかく
TỶ GIÁC
👉 so sánh
比くらべる
TỶ
👉 so sánh (tha động từ)
比較的ひかくてき
TỶ GIÁC ĐÍCH
👉 mang tính so sánh, tương đối
#18GIÁCN2 - Bài 86
較
Âm On:カク
比較ひかく
TỶ GIÁC
👉 so sánh
#19TỊNHN2 - Bài 86
並
Âm Kun:なみ, ならべる, ならぶ
平年並へいねんなみ
BÌNH NIÊN TỊNH
👉 mức trung bình hằng năm
並ならぶ
TỊNH
👉 xếp hàng, song song
並木なみき
TỊNH MỘC
👉 hàng cây xanh
並ならべる
TỊNH
👉 bày ra, sắp xếp
Về danh sách bài học