Kanji JLPT N2 Bài 84: 脳・抱・双・尊・雇・条・善・律…

Kanji N2 - Bài 84

JLPT N2
14 Kanji
#1NÃON2 - Bài 84
脳
Âm On:ノウ
首脳しゅのう
THỦ NÃO
👉 người đứng đầu, bộ não
脳のう
NÃO
👉 não bộ
#2BÃON2 - Bài 84
抱
Âm On:ホウ
Âm Kun:だく, いだく, かかえる
抱だく
BÃO
👉 ôm (vật lý)
抱いだく
BÃO
👉 ấp ủ, ôm ấp (hoài bão, nghi ngờ)
抱かかえる
BÃO
👉 ôm, vướng phải (rắc rối)
#3SONGN2 - Bài 84
双
Âm On:ソウ
Âm Kun:ふた
双方そうほう
SONG PHƯƠNG
👉 hai bên, song phương
双子ふたご
SONG TỬ
👉 sinh đôi
#4TÔNN2 - Bài 84
尊
Âm On:ソン
Âm Kun:とうとい, たっとい
尊重そんちょう
TÔN TRỌNG
👉 tôn trọng
尊とうとい
TÔN
👉 quý giá, cao quý
#5CỐN2 - Bài 84
雇
Âm On:コ
Âm Kun:やとう
雇用こよう
CỐ DỤNG
👉 thuê mướn, tuyển dụng
解雇かいこ
GIẢI CỐ
👉 sa thải
雇やとう
CỐ
👉 thuê (người làm)
#6ĐIỀUN2 - Bài 84
条
Âm On:ジョウ
条件じょうけん
ĐIỀU KIỆN
👉 điều kiện
条約じょうやく
ĐIỀU ƯỚC
👉 hiệp ước, hiệp định
#7THIỆNN2 - Bài 84
善
Âm On:ゼン
改善かいぜん
CẢI THIỆN
👉 cải thiện
善悪ぜんあく
THIỆN ÁC
👉 thiện ác, đúng sai
親善しんぜん
THÂN THIỆN
👉 thân thiện, giao lưu
#8LUẬTN2 - Bài 84
律
Âm On:リツ
法律ほうりつ
PHÁP LUẬT
👉 pháp luật
規律きりつ
QUY LUẬT
👉 kỷ luật, quy luật
#9THẾN2 - Bài 84
勢
Âm On:セイ
Âm Kun:いきおい
情勢じょうせい
TÌNH THẾ
👉 tình thế, tình hình
姿勢しせい
TƯ THẾ
👉 tư thế, điệu bộ
大勢おおぜい
ĐẠI THẾ
👉 đám đông, nhiều người
勢いきおい
THẾ
👉 khí thế, sức mạnh
#10KHỦNGN2 - Bài 84
恐
Âm On:キョウ
Âm Kun:おそれる, おそろしい
恐怖きょうふ
KHỦNG BỐ
👉 sợ hãi, khủng khiếp
恐おそろしい
KHỦNG
👉 đáng sợ
恐おそれ
KHỦNG
👉 nỗi sợ, mối lo ngại
#11HOANGN2 - Bài 84
荒
Âm On:コウ
Âm Kun:あらい, あれる, あらす
荒あらい
HOANG
👉 thô bạo, dữ dội
荒あれる
HOANG
👉 động (biển), nứt nẻ, hoang vu
荒あらす
HOANG
👉 phá hoại, làm lộn xộn
#12CANHN2 - Bài 84
耕
Âm On:コウ
Âm Kun:たがやす
耕地こうち
CANH ĐỊA
👉 đất canh tác
農耕のうこう
NÔNG CANH
👉 canh nông, canh tác
耕たがやす
CANH
👉 cày cấy, xới đất
#13CẢNHN2 - Bài 84
景
Âm On:ケイ
風景ふうけい
PHONG CẢNH
👉 phong cảnh
景色けしき
CẢNH SẮC
👉 cảnh sắc, phong cảnh
景気けいき
CẢNH KHÍ
👉 tình hình kinh tế
背景はいけい
BỐI CẢNH
👉 bối cảnh
#14QUẬTN2 - Bài 84
掘
Âm On:クツ
Âm Kun:ほる
発掘はっくつ
PHÁT QUẬT
👉 khai quật
採掘さいくつ
THÁI QUẬT
👉 khai thác (mỏ)
掘ほる
QUẬT
👉 đào bới
Về danh sách bài học