善
Chữ Hán 善 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- THIỆN
- Âm On:
- ゼン
- Âm Kun:
- ぜん
Từ vựng chứa chữ 善
- 改善かいぜんCẢI THIỆN
cải thiện
- 善悪ぜんあくTHIỆN ÁC
thiện ác, đúng sai
- 親善しんぜんTHÂN THIỆN
thân thiện, giao lưu
- 善ぜんTHIỆN
cái thiện, điều tốt
cải thiện
thiện ác, đúng sai
thân thiện, giao lưu
cái thiện, điều tốt