#2DỤCN2 - Bài 72
育
Âm On:イク
Âm Kun:そだつ, そだてる
教育
GIÁO DỤC👉 giáo dục
体育
THỂ DỤC👉 thể dục
育児
DỤC NHI👉 chăm sóc trẻ, nuôi con
育つ
DỤC👉 lớn lên, phát triển
育てる
DỤC👉 nuôi nấng, dạy dỗ
#4THÁMN2 - Bài 72
探
Âm On:タン
Âm Kun:さがす, さぐる
探検
THÁM HIỂM👉 thám hiểm
探す
THÁM👉 tìm kiếm
探る
THÁM👉 sờ thấy, thăm dò, tìm kiếm
#8KỊCHN2 - Bài 72
劇
Âm On:ゲキ
劇団
KỊCH ĐOÀN👉 đoàn kịch
劇
KỊCH👉 vở kịch
劇場
KỊCH TRƯỜNG👉 nhà hát, kịch trường
演劇
DIỄN KỊCH👉 diễn kịch, vở kịch
#9CÔNGN2 - Bài 72
公
Âm On:コウ
公園
CÔNG VIÊN👉 công viên
公共
CÔNG CỘNG👉 công cộng
公演
CÔNG DIỄN👉 công diễn
公務員
CÔNG VỤ VIÊN👉 nhân viên công chức
#10DŨNGN2 - Bài 72
踊
Âm On:ヨウ
Âm Kun:おどる, おどり
日本舞踊
NHẬT BẢN VŨ DŨNG👉 múa truyền thống Nhật Bản
踊る
DŨNG👉 nhảy múa
踊り
DŨNG👉 điệu nhảy, điệu múa
#11CHỦNGN2 - Bài 72
種
Âm On:シュ
Âm Kun:たね
種類
CHỦNG LOẠI👉 chủng loại, loại
雑種
TẠP CHỦNG👉 lai tạp, tạp chủng
人種
NHÂN CHỦNG👉 nhân chủng, chủng tộc
種
CHỦNG👉 hạt giống
#12THẤTN2 - Bài 72
匹
Âm On:ヒツ
Âm Kun:ひき
匹敵する
THẤT ĐỊCH👉 sánh ngang, ngang sức
〜匹
THẤT👉 ~ con (đếm động vật nhỏ)
#13ĐỘN2 - Bài 72
渡
Âm On:ト
Âm Kun:わたる, わたす
渡米
ĐỘ MỄ👉 đi sang Mỹ
渡る
ĐỘ👉 băng qua, đi qua
渡す
ĐỘ👉 trao cho, đưa cho
渡辺
ĐỘ BIÊN👉 Watanabe (tên người)