匹

Chữ Hán 匹 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
THẤT
Âm On:
ヒツ、ひき、びき、ぴき
Âm Kun:
ひき

Từ vựng chứa chữ 匹

  • 匹敵するひってきするTHẤT ĐỊCH

    sánh ngang, ngang sức

  • 〜匹〜ひきTHẤT

    ~ con (đếm động vật nhỏ)

  • 犬や猫などの動物、魚、虫いぬやねこなどのどうぶつ、さかな、むしKHUYỂN MIÊU ĐỘNG VẬT NGƯ TRÙNG

    động vật như chó mèo, cá, côn trùng

  • 犬を1匹とネコを2匹飼っている。いぬをいっぴきとネコをにひきかっている。KHUYỂN NHẤT THẤT MIÊU NHỊ THẤT TỰ

    tôi đang nuôi 1 chú chó và 2 chú mèo

Chữ Hán cùng bài