公
Chữ Hán 公 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- CÔNG
- Âm On:
- コウ、おおやけ
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 公
- 公園こうえんCÔNG VIÊN
công viên
- 公共こうきょうCÔNG CỘNG
công cộng
- 公演こうえんCÔNG DIỄN
công diễn
- 公務員こうむいんCÔNG VỤ VIÊN
nhân viên công chức
- 公の場所おおやけのばしょCÔNG TRƯỜNG SỞ
nơi công cộng
- 公になるおおやけになるCÔNG
được công khai, được đưa ra ánh sáng