Kanji JLPT N2 Bài 55: 賞・庫・造・費・可・秒・身・召…

Kanji N2 - Bài 55

JLPT N2
13 Kanji
#1THƯỞNGN2 - Bài 55
賞
Âm On:ショウ
賞しょう
THƯỞNG
👉 giải thưởng, phần thưởng
賞品しょうひん
THƯỞNG PHẨM
👉 phần thưởng (hiện vật)
賞金しょうきん
THƯỞNG KIM
👉 tiền thưởng
賞味期限しょうみきげん
THƯỞNG VỊ KỲ HẠN
👉 hạn sử dụng (ngon nhất)
#2KHỐN2 - Bài 55
庫
Âm On:コ
金庫きんこ
KIM KHỐ
👉 két sắt
冷蔵庫れいぞうこ
LÃNH TÀNG KHỐ
👉 tủ lạnh
車庫しゃこ
XA KHỐ
👉 gara, nhà để xe
#3TẠON2 - Bài 55
造
Âm On:ゾウ
Âm Kun:つくる
製造せいぞう
CHẾ TẠO
👉 chế tạo, sản xuất
改造かいぞう
CẢI TẠO
👉 cải tạo, sửa chữa lại
造つくる
TẠO
👉 tạo ra, làm ra (chế tạo quy mô lớn)
#4PHÍN2 - Bài 55
費
Âm On:ヒ
費用ひよう
PHÍ DỤNG
👉 chi phí, lệ phí
〜費ひ
PHÍ
👉 phí ~, chi phí ~
消費しょうひ
TIÊU PHÍ
👉 tiêu dùng, tiêu hao
#5KHẢN2 - Bài 55
可
Âm On:カ
可か
KHẢ
👉 có thể, chấp nhận được
不可ふか
BẤT KHẢ
👉 không thể, không được
可能かのう(な)
KHẢ NĂNG
👉 có khả năng, khả thi
可決かけつ
KHẢ QUYẾT
👉 tán thành, chấp thuận
#6MIỂUN2 - Bài 55
秒
Âm On:ヒョウ
秒ひょう
MIỂU
👉 giây (đơn vị thời gian)
#7THÂNN2 - Bài 55
身
Âm On:シン
Âm Kun:み
自身じしん
TỰ THÂN
👉 bản thân
出身しゅっしん
XUẤT THÂN
👉 xuất thân, quê quán
身体しんたい
THÂN THỂ
👉 thân thể, cơ thể
身長しんちょう
THÂN TRƯỜNG
👉 chiều cao
中身なかみ
TRUNG THÂN
👉 nội dung, cái bên trong
刺身さしみ
THÍCH THÂN
👉 gỏi cá (sashimi)
#8TRIỆUN2 - Bài 55
召
Âm Kun:めす
召めし上あがる
TRIỆU
👉 ăn, uống (tôn kính ngữ)
#9BÔIN2 - Bài 55
杯
Âm On:ハイ
Âm Kun:さかずき
〜杯はい
BÔI
👉 ~ cốc, chén, ly
杯さかずき
BÔI
👉 chén rượu
乾杯かんぱい
CAN BÔI
👉 cạn ly, nâng ly
#10PHÍN2 - Bài 55
沸
Âm On:フッ
Âm Kun:わく, わかす
沸騰ふっとう
PHÍ ĐẰNG
👉 sôi sùng sục
沸わく
PHÍ
👉 sôi, phất lên (tự động từ)
沸わかす
PHÍ
👉 đun sôi (tha động từ)
#11PHẤNN2 - Bài 55
粉
Âm On:フン
Âm Kun:こな
粉末ふんまつ
PHẤN MẠT
👉 dạng bột
小麦粉こむぎこ
TIỂU MẠCH PHẤN
👉 bột mì
花粉かふん
HOA PHẤN
👉 phấn hoa
粉こな
PHẤN
👉 bột
#12MẠTN2 - Bài 55
末
Âm On:マツ
Âm Kun:すえ
月末げつまつ
NGUYỆT MẠT
👉 cuối tháng
末すえ
MẠT
👉 cuối, kết thúc
末すえっ子こ
MẠT TỬ
👉 con út
#13VINHN2 - Bài 55
栄
Âm On:エイ
Âm Kun:さかえる
栄養えいよう
VINH DƯỠNG
👉 dinh dưỡng
繁栄はんえい
PHỒN VINH
👉 phồn vinh
栄さかえる
VINH
👉 phồn vinh, hưng thịnh
Về danh sách bài học