Kanji JLPT N2 Bài 83: 武・巨・競・敗・逆・勝・投・軍…

Kanji N2 - Bài 83

JLPT N2
14 Kanji
#1VŨN2 - Bài 83
武
Âm On:ブ
武器ぶき
VŨ KHÍ
👉 vũ khí
武士ぶし
VŨ SĨ
👉 võ sĩ, samurai
武力ぶりょく
VŨ LỰC
👉 vũ lực
#2CỰN2 - Bài 83
巨
Âm On:キョ
巨大きょだい(な)
CỰ ĐẠI
👉 to lớn, khổng lồ
巨額きょがく
CỰ NGẠCH
👉 khoản tiền lớn, số tiền khổng lồ
#3CẠNHN2 - Bài 83
競
Âm On:キョウ, ケイ
Âm Kun:きそう
競争きょうそう
CẠNH TRANH
👉 cạnh tranh
競きそう
CẠNH
👉 cạnh tranh, ganh đua
競馬けいば
CẠNH MÃ
👉 đua ngựa
#4BẠIN2 - Bài 83
敗
Âm On:ハイ
Âm Kun:やぶれる
失敗しっぱい
THẤT BẠI
👉 thất bại, sai lầm
敗やぶれる
BẠI
👉 bị đánh bại, thua
連敗れんぱい
LIÊN BẠI
👉 thua liên tiếp
#5NGHỊCHN2 - Bài 83
逆
Âm On:ギャク
Âm Kun:さからう
逆ぎゃく
NGHỊCH
👉 ngược lại
逆さかさ
NGHỊCH
👉 đảo ngược, lộn ngược
逆転ぎゃくてん
NGHỊCH CHUYỂN
👉 đảo ngược tình thế, lội ngược dòng
逆さからう
NGHỊCH
👉 chống đối, đi ngược lại
#6THẮNGN2 - Bài 83
勝
Âm On:ショウ
Âm Kun:かつ
優勝ゆうしょう
ƯU THẮNG
👉 vô địch, chiến thắng
勝敗しょうはい
THẮNG BẠI
👉 thắng bại
勝負しょうぶ
THẮNG PHỤ
👉 thắng thua, trận đấu
勝かつ
THẮNG
👉 chiến thắng
#7ĐẦUN2 - Bài 83
投
Âm On:トウ
Âm Kun:なげる
投手とうしゅ
ĐẦU THỦ
👉 người ném bóng (chơi bóng chày)
投資とうし
ĐẦU TƯ
👉 đầu tư
投書とうしょ
ĐẦU THƯ
👉 thư bạn đọc, bài gửi đăng báo
投なげる
ĐẦU
👉 ném
#8QUÂNN2 - Bài 83
軍
Âm On:グン
軍ぐん
QUÂN
👉 quân đội
軍隊ぐんたい
QUÂN ĐỘI
👉 quân đội
〜軍ぐん
QUÂN
👉 quân ~
#9BINHN2 - Bài 83
兵
Âm On:ヘイ
兵士へいし
BINH SĨ
👉 binh sĩ, người lính
〜兵へい
BINH
👉 lính ~
兵隊へいたい
BINH ĐỘI
👉 quân đội, lính
#10SƯUN2 - Bài 83
捜
Âm On:ソウ
Âm Kun:さがす
捜査そうさ
SƯU TRA
👉 điều tra
捜さがす
SƯU
👉 tìm kiếm
#11ĐẢON2 - Bài 83
倒
Âm On:トウ
Âm Kun:たおれる, たおす
転倒てんとう
CHUYỂN ĐẢO
👉 ngã, lộn nhào
面倒めんどう
DIỆN ĐẢO
👉 1. phiền toái, rắc rối / 2. chăm sóc
倒たおれる
ĐẢO
👉 ngã, gục ngã
倒たおす
ĐẢO
👉 đánh gục, làm đổ
#12CỐTN2 - Bài 83
骨
Âm On:コツ
Âm Kun:ほね
骨折こっせつ
CỐT CHIẾT
👉 gãy xương
骨ほね
CỐT
👉 xương
#13CHÂMN2 - Bài 83
針
Âm On:シン
Âm Kun:はり
方針ほうしん
PHƯƠNG CHÂM
👉 phương châm
針はり
CHÂM
👉 cây kim
針路しんろ
CHÂM LỘ
👉 hướng đi, đường lối
針金はりがね
CHÂM KIM
👉 dây kẽm, dây kim loại
#14KHIẾUN2 - Bài 83
叫
Âm Kun:さけぶ
叫さけび
KHIẾU
👉 tiếng kêu, tiếng la hét
叫さけぶ
KHIẾU
👉 gào thét, la hét
Về danh sách bài học