投
Chữ Hán 投 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- ĐẦU
- Âm On:
- トウ
- Âm Kun:
- な(-げる)、なげる
Từ vựng chứa chữ 投
- 投手とうしゅĐẦU THỦ
người ném bóng (bóng chày)
- 投げるなげるĐẦU
ném
- 投資とうしĐẦU TƯ
đầu tư
- 投書とうしょĐẦU THƯ
thư bạn đọc, bài gửi đăng báo
người ném bóng (bóng chày)
ném
đầu tư
thư bạn đọc, bài gửi đăng báo