対
Chữ Hán 対 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- ĐỐI
- Âm On:
- タイ、ツイ
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 対
- 1対2いちたいにĐỐI
tỷ số 1-2
- 反対はんたいPHẢN ĐỐI
phản đối
- 対するたいするĐỐI
đối với
- 〜対〜〜たい〜ĐỐI
~ đối ~
- 対照的(な)たいしょうてき(な)ĐỐI CHIẾU ĐÍCH
mang tính đối chiếu, tương phản
- 対ついĐỐI
cặp, đôi
- 一対いっついNHẤT ĐỐI
một cặp
- 対になるついになるĐỐI
làm thành cặp/đôi