勝
Chữ Hán 勝 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- THẮNG
- Âm On:
- ショウ
- Âm Kun:
- か(-つ)、かつ
Từ vựng chứa chữ 勝
- 優勝ゆうしょうƯU THẮNG
đoạt giải nhất, vô địch
- 決勝けっしょうQUYẾT THẮNG
chung kết
- 勝つかつTHẮNG
thắng
- 勝敗しょうはいTHẮNG BẠI
thắng bại
- 勝負しょうぶTHẮNG PHỤ
thắng thua, trận đấu
đoạt giải nhất, vô địch
chung kết
thắng
thắng bại
thắng thua, trận đấu