Kanji JLPT N3 Bài 63: 球・決・勝・対・流・負・投・果

Kanji N3 - Bài 63

JLPT N3
8 Kanji
#1CẦUN3 - Bài 63
球
Âm On:キュウ
電球でんきゅう
ĐIỆN CẦU
👉 bóng đèn tròn
野球やきゅう
DÃ CẦU
👉 bóng chày
地球ちきゅう
ĐỊA CẦU
👉 trái đất, địa cầu
#2QUYẾTN3 - Bài 63
決
Âm On:ケツ
Âm Kun:き(-める), き(-まる)
決けっして
QUYẾT
👉 tuyệt đối
決定けってい
QUYẾT ĐỊNH
👉 quyết định
決きめる
QUYẾT
👉 quyết định
決きまる
QUYẾT
👉 được quyết, quy định
#3THẮNGN3 - Bài 63
勝
Âm On:ショウ
Âm Kun:か(-つ)
優勝ゆうしょう
ƯU THẮNG
👉 đoạt giải nhất, vô địch
決勝けっしょう
QUYẾT THẮNG
👉 chung kết
勝かつ
THẮNG
👉 thắng
#4ĐỐIN3 - Bài 63
対
Âm On:タイ
1対2いちたいに
ĐỐI
👉 tỷ số 1-2
反対はんたい
PHẢN ĐỐI
👉 phản đối
#5LƯUN3 - Bài 63
流
Âm On:リュウ
Âm Kun:なが(-れる), なが(-す)
流ながれる
LƯU
👉 chảy, nước chảy
流ながす
LƯU
👉 làm cho chảy, thả trôi
#6PHỤN3 - Bài 63
負
Âm On:フ
Âm Kun:ま(-ける)
勝負しょうぶ
THẮNG PHỤ
👉 thắng thua, trận thi đấu
負まける
PHỤ
👉 thua
#7ĐẦUN3 - Bài 63
投
Âm On:トウ
Âm Kun:な(-げる)
投手とうしゅ
ĐẦU THỦ
👉 người ném bóng (bóng chày)
投なげる
ĐẦU
👉 ném
#8QUẢN3 - Bài 63
果
Âm On:カ
結果けっか
KẾT QUẢ
👉 kết quả
果物くだもの
QUẢ VẬT
👉 trái cây
Về danh sách bài học