Kanji JLPT N3 Bài 31: 要・冷・蔵・凍・庫・召・保・存…

Kanji N3 - Bài 31

JLPT N3
9 Kanji
#1YÊUN3 - Bài 31
要
Âm On:ヨウ
Âm Kun:い(-る)
必要ひつよう(な)
TẤT YÊU
👉 cần thiết (tính từ)
要いる
YÊU
👉 cần (động từ)
重要じゅうよう(な)
TRỌNG YÊU
👉 quan trọng
#2LÃNHN3 - Bài 31
冷
Âm On:レイ
Âm Kun:つめ(-たい), ひ(-やす), ひ(-える), さ(-める), さ(-ます)
冷房れいぼう
LÃNH PHÒNG
👉 máy lạnh
冷つめたい
LÃNH
👉 lạnh (tính từ)
冷ひやす
LÃNH
👉 làm lạnh
冷ひえる
LÃNH
👉 bị lạnh, bị nguội
冷さめる
LÃNH
👉 nguội đi
冷さます
LÃNH
👉 làm nguội
#3TÀNGN3 - Bài 31
蔵
Âm On:ゾウ
冷蔵庫れいぞうこ
LÃNH TÀNG KHỐ
👉 tủ lạnh
#4ĐỐNGN3 - Bài 31
凍
Âm On:トウ
Âm Kun:こお(-る)
冷凍庫れいとうこ
LÃNH ĐỐNG KHỐ
👉 tủ đông
凍こおる
ĐỐNG
👉 đông lạnh
#5KHỐN3 - Bài 31
庫
Âm On:コ
金庫きんこ
KIM KHỐ
👉 két sắt
車庫しゃこ
XA KHỐ
👉 nhà để xe
#6TRIỆUN3 - Bài 31
召
Âm Kun:め(-す)
召めし上あがる
TRIỆU THƯỢNG
👉 dạng kính ngữ của Taberu, Nomu
#7BẢON3 - Bài 31
保
Âm On:ホ
保存ほぞんする
BẢO TỒN
👉 bảo quản
#8TỒNN3 - Bài 31
存
Âm On:ソン, ゾン
ご存ぞんじです
TỒN
👉 biết (dạng khiêm tốn ngữ của Shiru)
存ぞんじません
TỒN
👉 tôi không biết (dùng ở thể khiêm tốn)
#9TẤTN3 - Bài 31
必
Âm On:ヒツ
Âm Kun:かなら(-ず)
必要ひつよう(な)
TẤT YÊU
👉 cần thiết (tính từ)
必かならず
TẤT
👉 nhất định phải, chắc chắn là
必死ひっし(に)
TẤT TỬ
👉 cố gắng hết sức
Về danh sách bài học