必
Chữ Hán 必 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- TẤT
- Âm On:
- ヒツ、ヒッ
- Âm Kun:
- かなら(-ず)、かならず
Từ vựng chứa chữ 必
- 必要(な)ひつよう(な)TẤT YÊU
cần thiết (tính từ)
- 必ずかならずTẤT
nhất định phải, chắc chắn là
- 必死(に)ひっし(に)TẤT TỬ
cố gắng hết sức
- 必死ひっしTẤT TỬ
liều mạng, quyết tâm
- 必需品ひつじゅひんTẤT NHU PHẨM
nhu yếu phẩm