必

Từ vựng chứa chữ 必

  • 必要(な)ひつよう(な)TẤT YÊU

    cần thiết (tính từ)

  • 必ずかならずTẤT

    nhất định phải, chắc chắn là

  • 必死(に)ひっし(に)TẤT TỬ

    cố gắng hết sức

  • 必死ひっしTẤT TỬ

    liều mạng, quyết tâm

  • 必需品ひつじゅひんTẤT NHU PHẨM

    nhu yếu phẩm

Chữ Hán cùng bài