#1THÂNN3 - Bài 44
申
Âm On:シン
Âm Kun:もう(-す)
申し込む
THÂN VU👉 đăng ký
申込書
THÂN VU THƯ👉 tờ khai đăng ký
申告
THÂN CÁO👉 khai báo, trình báo
申す
THÂN👉 nói (dạng khiêm tốn ngữ của Iu)
申し上げる
THÂN THƯỢNG👉 xin nói, thỉnh cầu (dạng rất khiêm tốn ngữ của Iu)
#2KÝN3 - Bài 44
記
Âm On:キ
記入
KÝ NHẬP👉 điền vào
日記
NHẬT KÝ👉 nhật ký
記号
KÝ HIỆU👉 ký hiệu
記事
KÝ SỰ👉 bài báo, tin tức
#6TÍNHN3 - Bài 44
性
Âm On:セイ
性別
TÍNH BIỆT👉 giới tính
女性
NỮ TÍNH👉 phái nữ
性格
TÍNH CÁCH👉 tính cách
男性
NAM TÍNH👉 phái nam
#7LIÊNN3 - Bài 44
連
Âm On:レン
Âm Kun:つ(-れる)
連休
LIÊN HƯU👉 kỳ nghỉ liên tục (dài ngày)
連れて行く
LIÊN HÀNH👉 dẫn đi
連れて来る
LIÊN LAI👉 dẫn đến