Kanji JLPT N3 Bài 44: 申・記・例・齢・歳・性・連・絡

Kanji N3 - Bài 44

JLPT N3
8 Kanji
#1THÂNN3 - Bài 44
申
Âm On:シン
Âm Kun:もう(-す)
申もうし込こむ
THÂN VU
👉 đăng ký
申込書もうしこみしょ
THÂN VU THƯ
👉 tờ khai đăng ký
申告しんこく
THÂN CÁO
👉 khai báo, trình báo
申もうす
THÂN
👉 nói (dạng khiêm tốn ngữ của Iu)
申もうし上あげる
THÂN THƯỢNG
👉 xin nói, thỉnh cầu (dạng rất khiêm tốn ngữ của Iu)
#2KÝN3 - Bài 44
記
Âm On:キ
記入きにゅう
KÝ NHẬP
👉 điền vào
日記にっき
NHẬT KÝ
👉 nhật ký
記号きごう
KÝ HIỆU
👉 ký hiệu
記事きじ
KÝ SỰ
👉 bài báo, tin tức
#3LỆN3 - Bài 44
例
Âm On:レイ
Âm Kun:たと(-える)
例れい
LỆ
👉 ví dụ
例たとえば
LỆ
👉 ví dụ như
#4LINHN3 - Bài 44
齢
Âm On:レイ
年齢ねんれい
NIÊN LINH
👉 tuổi tác
高齢こうれい
CAO LINH
👉 cao tuổi
#5TUẾN3 - Bài 44
歳
Âm On:サイ
~歳さい
TUẾ
👉 ...tuổi
二十歳はたち
NHỊ THẬP TUẾ
👉 20 tuổi
#6TÍNHN3 - Bài 44
性
Âm On:セイ
性別せいべつ
TÍNH BIỆT
👉 giới tính
女性じょせい
NỮ TÍNH
👉 phái nữ
性格せいかく
TÍNH CÁCH
👉 tính cách
男性だんせい
NAM TÍNH
👉 phái nam
#7LIÊNN3 - Bài 44
連
Âm On:レン
Âm Kun:つ(-れる)
連休れんきゅう
LIÊN HƯU
👉 kỳ nghỉ liên tục (dài ngày)
連つれて行いく
LIÊN HÀNH
👉 dẫn đi
連つれて来くる
LIÊN LAI
👉 dẫn đến
#8LẠCN3 - Bài 44
絡
Âm On:ラク
連絡れんらく
LIÊN LẠC
👉 liên lạc
Về danh sách bài học