Kanji JLPT N3 Bài 64: 戦・経・済・成・貿・易・輸・相

Kanji N3 - Bài 64

JLPT N3
8 Kanji
#1CHIẾNN3 - Bài 64
戦
Âm On:セン
Âm Kun:たたか(-う)
戦後せんご
CHIẾN HẬU
👉 sau chiến tranh
戦争せんそう
CHIẾN TRANH
👉 chiến tranh
戦たたかう
CHIẾN
👉 đấu tranh, chiến đấu
#2KINHN3 - Bài 64
経
Âm On:ケイ
経験けいけん
KINH NGHIỆM
👉 kinh nghiệm
経営けいえい
KINH DOANH
👉 kinh doanh
経済けいざい
KINH TẾ
👉 kinh tế
#3TẾN3 - Bài 64
済
Âm On:サイ
Âm Kun:す(-む)
済すむ
TẾ
👉 xong, kết thúc
#4THÀNHN3 - Bài 64
成
Âm On:セイ
成長せいちょう
THÀNH TRƯỞNG
👉 trưởng thành
完成かんせい
HOÀN THÀNH
👉 hoàn thành
#5MẬUN3 - Bài 64
貿
Âm On:ボウ
貿易ぼうえき
MẬU DỊCH
👉 mậu dịch, ngoại thương
#6DỊCHN3 - Bài 64
易
Âm On:エキ
Âm Kun:やさ(-しい)
貿易ぼうえき
MẬU DỊCH
👉 mậu dịch, ngoại thương
易やさしい
DỊCH
👉 dễ dàng
#7THÂUN3 - Bài 64
輸
Âm On:ユ
輸出ゆしゅつ
THÂU XUẤT
👉 xuất khẩu
輸入ゆにゅう
THÂU NHẬP
👉 nhập khẩu
輸送ゆそう
THÂU TỐNG
👉 vận tải
#8TƯƠNG, TƯỚNGN3 - Bài 64
相
Âm On:ショウ, ソウ
Âm Kun:あい
相談そうだん
TƯƠNG ĐÀM
👉 bàn bạc, hội đàm
首相しゅしょう
THỦ TƯỚNG
👉 thủ tướng
相手あいて
TƯƠNG THỦ
👉 đối phương, đối thủ, đối tác
Về danh sách bài học