#5THAMN3 - Bài 46
参
Âm On:サン
Âm Kun:まい(-る)
参加
THAM GIA👉 tham gia
参る
THAM👉 đi, đến (dạng khiêm tốn ngữ của Kuru)
参考書
THAM KHẢO THƯ👉 sách tham khảo
#6ĐẠTN3 - Bài 46
達
Âm On:タツ
上達
THƯỢNG ĐẠT👉 tiến bộ
速達
TỐC ĐẠT👉 chuyển phát nhanh (bưu phẩm)
友達
HỮU ĐẠT👉 bạn bè
#8ĐỚIN3 - Bài 46
帯
Âm On:タイ
Âm Kun:おび
携帯(電話)
HUỀ ĐỚI (ĐIỆN THOẠI)👉 điện thoại di động
時間帯
THỜI GIAN ĐỚI👉 khoảng thời gian
帯
ĐỚI👉 thắt lưng, đai lưng
#12THUYỀNN3 - Bài 46
船
Âm On:セン
Âm Kun:ふね, ふな
風船
PHONG THUYỀN👉 bong bóng
船長
THUYỀN TRƯỜNG👉 thuyền trưởng
船
THUYỀN👉 thuyền
船便
THUYỀN TIỆN👉 chuyển bằng tàu biển
#13GIÁCN3 - Bài 46
角
Âm On:カク
Âm Kun:かど
角度
GIÁC ĐỘ👉 góc độ
四角い
TỨ GIÁC👉 vuông vức
三角形
TAM GIÁC HÌNH👉 hình tam giác
角
GIÁC👉 góc (đường)