Kanji JLPT N3 Bài 46: 在・取・預・衣・参・達・勤・帯…

Kanji N3 - Bài 46

JLPT N3
15 Kanji
#1TẠIN3 - Bài 46
在
Âm On:ザイ
不在ふざい
BẤT TẠI
👉 đi vắng
現在げんざい
HIỆN TẠI
👉 hiện tại
#2THỦN3 - Bài 46
取
Âm Kun:と(-る)
取とる
THỦ
👉 cầm lấy
受うけ取とる
THỤ THỦ
👉 nhận lấy
受取人うけとりにん
THỤ THỦ NHÂN
👉 người nhận
#3DỰN3 - Bài 46
預
Âm On:ヨ
Âm Kun:あず(-ける)
預金よきん
DỰ KIM
👉 tiền gửi (ngân hàng)
預あずける
DỰ
👉 gửi
#4YN3 - Bài 46
衣
Âm On:イ
衣類いるい
Y LOẠI
👉 quần áo
衣服いふく
Y PHỤC
👉 trang phục, y phục
#5THAMN3 - Bài 46
参
Âm On:サン
Âm Kun:まい(-る)
参加さんか
THAM GIA
👉 tham gia
参まいる
THAM
👉 đi, đến (dạng khiêm tốn ngữ của Kuru)
参考書さんこうしょ
THAM KHẢO THƯ
👉 sách tham khảo
#6ĐẠTN3 - Bài 46
達
Âm On:タツ
上達じょうたつ
THƯỢNG ĐẠT
👉 tiến bộ
速達そくたつ
TỐC ĐẠT
👉 chuyển phát nhanh (bưu phẩm)
友達ともだち
HỮU ĐẠT
👉 bạn bè
#7CẦNN3 - Bài 46
勤
Âm On:キン
Âm Kun:つと(-める)
通勤つうきん
THÔNG CẦN
👉 đi làm
勤つとめる
CẦN
👉 làm việc
#8ĐỚIN3 - Bài 46
帯
Âm On:タイ
Âm Kun:おび
携帯けいたい(電話でんわ)
HUỀ ĐỚI (ĐIỆN THOẠI)
👉 điện thoại di động
時間帯じかんたい
THỜI GIAN ĐỚI
👉 khoảng thời gian
帯おび
ĐỚI
👉 thắt lưng, đai lưng
#9TẾN3 - Bài 46
細
Âm Kun:ほそ(-い), こま(-かい)
細ほそい
TẾ
👉 gầy, thon nhỏ
細こまかい
TẾ
👉 nhỏ, chi tiết
#10HỘN3 - Bài 46
戸
Âm Kun:と
戸と
HỘ
👉 cửa
戸とだな
HỘ
👉 tủ, chạn bát đĩa
雨戸あまど
VŨ HỘ
👉 cửa chớp (che mưa)
#11HỒN3 - Bài 46
湖
Âm On:コ
Âm Kun:みずうみ
びわ湖こ
HỒ
👉 hồ biwa
湖みずうみ
HỒ
👉 hồ
#12THUYỀNN3 - Bài 46
船
Âm On:セン
Âm Kun:ふね, ふな
風船ふうせん
PHONG THUYỀN
👉 bong bóng
船長せんちょう
THUYỀN TRƯỜNG
👉 thuyền trưởng
船ふね
THUYỀN
👉 thuyền
船便ふなびん
THUYỀN TIỆN
👉 chuyển bằng tàu biển
#13GIÁCN3 - Bài 46
角
Âm On:カク
Âm Kun:かど
角度かくど
GIÁC ĐỘ
👉 góc độ
四角しかくい
TỨ GIÁC
👉 vuông vức
三角形さんかくけい
TAM GIÁC HÌNH
👉 hình tam giác
角かど
GIÁC
👉 góc (đường)
#14PHUN3 - Bài 46
夫
Âm On:フ, フウ
Âm Kun:おっと
夫妻ふさい
PHU THÊ
👉 vợ chồng
夫婦ふうふ
PHU PHỤ
👉 vợ chồng
夫おっと
PHU
👉 người chồng
#15KHỔN3 - Bài 46
苦
Âm On:ク
Âm Kun:くる(-しい), にが(-い)
苦労くろう
KHỔ LAO
👉 gian khổ, khó khăn
苦くるしい
KHỔ
👉 gian khổ, khó khăn
苦手にがて(な)
KHỔ THỦ
👉 không thạo, kém, không thích
苦にがい
KHỔ
👉 đắng
Về danh sách bài học