Kanji JLPT N3 Bài 51: 礼・伺・遅・失・汗・念・涙・笑
Kanji N3 - Bài 51
JLPT N3
8 Kanji
Danh sách từ
Học Flashcard
#1
LỄ
N3 - Bài 51
Vẽ
礼
Âm On:
レイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
お
礼
れい
LỄ
👉 cảm tạ
#2
TỶ, TỪ
N3 - Bài 51
Vẽ
伺
Âm On:
チ
Âm Kun:
うかが(-う)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
伺
うかが
う
TỶ, TỪ
👉 hỏi, thăm hỏi (dạng khiêm tốn ngữ của Kiku, Tazuneru)
#3
TRÌ
N3 - Bài 51
Vẽ
遅
Âm On:
チ
Âm Kun:
おそ(-い), おく(-れる)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
遅刻
ちこく
TRÌ KHẮC
👉 trễ giờ
遅
おそ
い
TRÌ
👉 chậm
遅
おく
れる
TRÌ
👉 bị trễ
#4
THẤT
N3 - Bài 51
Vẽ
失
Âm On:
シツ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
失礼
しつれい
(な)
THẤT LỄ
👉 thất lễ
失敗
しっぱい
THẤT BẠI
👉 thất bại
失礼
しつれい
します
THẤT LỄ
👉 xin phép, xin lỗi
#5
HÃN
N3 - Bài 51
Vẽ
汗
Âm Kun:
あせ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
汗
あせ
HÃN
👉 mồ hôi
汗
あせ
をかく
HÃN
👉 chảy đổ mồ hôi
#6
NIỆM
N3 - Bài 51
Vẽ
念
Âm On:
ネン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
残念
ざんねん
(な)
TƯ NIỆM
👉 đáng tiếc
記念
きねん
KỶ NIỆM
👉 kỷ niệm
#7
LỆ
N3 - Bài 51
Vẽ
涙
Âm Kun:
なみだ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
涙
なみだ
LỆ
👉 nước mắt
涙
なみだ
を
流
なが
す
LỆ LƯU
👉 chảy nước mắt, khóc
#8
TIỂU
N3 - Bài 51
Vẽ
笑
Âm On:
ショウ
Âm Kun:
わら(-う), え(-む)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
笑
わら
う
TIỂU
👉 cười (động từ)
笑顔
えがお
TIẾU NHAN
👉 nét mặt tươi cười, nụ cười
笑
わら
い
TIỂU
👉 cười (danh từ)
Bài trước
Về danh sách bài học
Bài tiếp theo
Học tiếp
Bài trước: Kanji JLPT N3 Tuần 4 • Ngày 6
Xem trọn bộ 36 bài Kanji JLPT N3
Bài tiếp theo: Kanji JLPT N3 Tuần 5 • Ngày 2
Kỹ năng liên quan
Luyện viết Kanji JLPT N3
Từ vựng Tango JLPT N3
Luyện đề Kanji JLPT N5 - N1
Luyện thi thử JLPT N3 online
NihongoN5toN1
Học tiếng Nhật
Minna (Old)
Minna (New)
あ
N5
N4
N3
N2
N1
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
vi
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
Cấp độ:
あ
N5
N4
N3
N2
N1