Kanji JLPT N3 Bài 25: 受・付・科・鼻・婦・形・骨・折

Kanji N3 - Bài 25

JLPT N3
8 Kanji
#1THỤN3 - Bài 25
受
Âm On:ジュ
Âm Kun:う(-ける)
受信じゅしん
THỤ TÍN
👉 nhận (tin nhắn, e-mail, v.v.)
受験じゅけん
THỤ NGHIỆM
👉 thi (vào), dự thi
受うける
THỤ
👉 nhận, dự thi
#2PHÓN3 - Bài 25
付
Âm On:フ
Âm Kun:つ(-ける), つ(-く)
付つける
PHÓ
👉 lắp, ghép, gắn vào
片付かたづける
PHIẾN PHÓ
👉 sắp xếp, dọn dẹp
受付うけつけ
THỤ PHÓ
👉 quầy tiếp tân, lễ tân
付つく
PHÓ
👉 dính, kèm
#3KHOAN3 - Bài 25
科
Âm On:カ
科学かがく
KHOA HỌC
👉 khoa học
外科げか
NGOẠI KHOA
👉 ngoại khoa
内科ないか
NỘI KHOA
👉 nội khoa
教科書きょうかしょ
GIÁO KHOA THƯ
👉 sách giáo khoa
#4TỊN3 - Bài 25
鼻
Âm On:ビ
Âm Kun:はな
耳鼻科じびか
NHĨ TỊ KHOA
👉 khoa tai mũi họng
鼻はな
TỊ
👉 cái mũi
#5PHỤN3 - Bài 25
婦
Âm On:フ
婦人ふじん
PHỤ NHÂN
👉 phụ nữ
産婦人科さんふじんか
SẢN PHỤ NHÂN KHOA
👉 khoa phụ sản
主婦しゅふ
CHỦ PHỤ
👉 nội trợ
#6HÌNHN3 - Bài 25
形
Âm On:ケイ, ギョウ
Âm Kun:かたち
形式けいしき
HÌNH THỨC
👉 hình thức
図形ずけい
ĐỒ HÌNH
👉 hình vẽ
人形にんぎょう
NHÂN HÌNH
👉 búp bê
形かたち
HÌNH
👉 hình dáng
#7CỐTN3 - Bài 25
骨
Âm On:コツ
Âm Kun:ほね
骨折こっせつ
CỐT CHIẾT
👉 gãy xương
骨ほね
CỐT
👉 xương
#8CHIẾTN3 - Bài 25
折
Âm On:セツ
Âm Kun:お(-る), お(-れる)
右折うせつ
HỮU CHIẾT
👉 rẽ phải
左折させつ
TẢ CHIẾT
👉 rẽ trái
折おる
CHIẾT
👉 bẻ gãy, gấp lại
折おり紙がみ
CHIẾT CHỈ
👉 Nghệ thuật xếp giấy Origami
折おれる
CHIẾT
👉 bị gãy
Về danh sách bài học