#1THỤN3 - Bài 25
受
Âm On:ジュ
Âm Kun:う(-ける)
受信
THỤ TÍN👉 nhận (tin nhắn, e-mail, v.v.)
受験
THỤ NGHIỆM👉 thi (vào), dự thi
受ける
THỤ👉 nhận, dự thi
#2PHÓN3 - Bài 25
付
Âm On:フ
Âm Kun:つ(-ける), つ(-く)
付ける
PHÓ👉 lắp, ghép, gắn vào
片付ける
PHIẾN PHÓ👉 sắp xếp, dọn dẹp
受付
THỤ PHÓ👉 quầy tiếp tân, lễ tân
付く
PHÓ👉 dính, kèm
#3KHOAN3 - Bài 25
科
Âm On:カ
科学
KHOA HỌC👉 khoa học
外科
NGOẠI KHOA👉 ngoại khoa
内科
NỘI KHOA👉 nội khoa
教科書
GIÁO KHOA THƯ👉 sách giáo khoa
#6HÌNHN3 - Bài 25
形
Âm On:ケイ, ギョウ
Âm Kun:かたち
形式
HÌNH THỨC👉 hình thức
図形
ĐỒ HÌNH👉 hình vẽ
人形
NHÂN HÌNH👉 búp bê
形
HÌNH👉 hình dáng