Kanji JLPT N3 Bài 35: 留・守・濃・薄・部・数・件・再

Kanji N3 - Bài 35

JLPT N3
8 Kanji
#1LƯUN3 - Bài 35
留
Âm On:ル
Âm Kun:と(-める)
留学りゅうがく
LƯU HỌC
👉 du học
留守番るすばん
LƯU THỦ PHIÊN
👉 chế độ lưu giữ tin nhắn thoại
保留ほりゅう
BẢO LƯU
👉 bảo lưu, giữ lại
書留かきとめ
THƯ LƯU
👉 thư (bưu phẩm) bảo đảm
留守るす
LƯU THỦ
👉 vắng nhà
#2THỦN3 - Bài 35
守
Âm On:シュ
Âm Kun:まも(-る)
守備しゅび
THỦ BỊ
👉 phòng thủ
留守るす
LƯU THỦ
👉 vắng nhà
守まもる
THỦ
👉 giữ, bảo vệ
#3NỒNGN3 - Bài 35
濃
Âm Kun:こ(-い)
濃こい
NỒNG
👉 đậm đặc, (màu) sẫm, rậm
#4BẠCN3 - Bài 35
薄
Âm Kun:うす(-い)
薄うすい
BẠC
👉 loãng, mỏng, (màu) nhạt
#5BỘN3 - Bài 35
部
Âm On:ブ
部分ぶぶん
BỘ PHÂN
👉 bộ phận
学部がくぶ
HỌC BỘ
👉 khoa (trong trường đại học)
部長ぶちょう
BỘ TRƯỞNG
👉 trưởng phòng
部屋へや
BỘ ỐC
👉 căn phòng
#6SỐN3 - Bài 35
数
Âm On:スウ
Âm Kun:かず, かぞ(-える)
数字すうじ
SỐ TỰ
👉 chữ số
数学すうがく
SỐ HỌC
👉 toán học
数かず
SỐ
👉 con số, số
数かぞえる
SỐ
👉 đếm
#7KIỆNN3 - Bài 35
件
Âm On:ケン
件名けんめい
KIỆN DANH
👉 tiêu đề
事件じけん
SỰ KIỆN
👉 tai nạn, sự cố
用件ようけん
DỤNG KIỆN
👉 việc (cần bàn...)
#8TÁIN3 - Bài 35
再
Âm On:サイ, サ
再生さいせい
TÁI SINH
👉 tái sinh tái chế
再さいダイヤル
TÁI
👉 (nút) gọi lại, quay số lại
再入国さいにゅうこく
TÁI NHẬP QUỐC
👉 (thẻ, việc) tái nhập cảnh
再来週さらいしゅう
TÁI LAI CHU
👉 tuần tới nữa
Về danh sách bài học