件
Chữ Hán 件 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- KIỆN
- Âm On:
- ケン、けん
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 件
- 件名けんめいKIỆN DANH
tiêu đề
- 事件じけんSỰ KIỆN
tai nạn, sự cố
- 用件ようけんDỤNG KIỆN
việc (cần bàn...)
- 事柄、伝言、メールことがら、でんごん、メールSỰ BÍNH TRUYỀN NGÔN
sự việc, lời nhắn, email
- 交通事故が1件、伝言が3件こうつうじこがいっけん、でんごんがさんけんGIAO THÔNG SỰ CỐ NHẤT KIỆN TRUYỀN NGÔN TAM KIỆN
1 vụ tai nạn giao thông, 3 lời nhắn