留

Chữ Hán 留 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
LƯU
Âm On:
ル、リュウ
Âm Kun:
と(-める)、とめる

Từ vựng chứa chữ 留

  • 留学りゅうがくLƯU HỌC

    du học

  • 留守番るすばんLƯU THỦ PHIÊN

    chế độ lưu giữ tin nhắn thoại

  • 保留ほりゅうBẢO LƯU

    bảo lưu, giữ lại

  • 書留かきとめTHƯ LƯU

    thư (bưu phẩm) bảo đảm

  • 留守るすLƯU THỦ

    vắng nhà

  • 停留所ていりゅうじょĐÌNH LƯU SỞ

    trạm dừng (xe buýt)

Chữ Hán cùng bài