Kanji JLPT N3 Bài 33: 販・機・増・減・量・氷・返・湯

Kanji N3 - Bài 33

JLPT N3
8 Kanji
#1PHIẾNN3 - Bài 33
販
Âm On:ハン
販売はんばい
PHIẾN MẠI
👉 bán
自動販売機じどうはんばいき
TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
👉 máy bán hàng tự động
#2CƠN3 - Bài 33
機
Âm On:キ
飛行機ひこうき
PHI HÀNH CƠ
👉 máy bay
機会きかい
CƠ HỘI
👉 cơ hội, thời cơ
機械きかい
CƠ GIỚI
👉 máy móc, cơ khí
#3TĂNGN3 - Bài 33
増
Âm On:ゾウ
Âm Kun:ふ(-える), ふ(-やす)
増ふえる
TĂNG
👉 tăng thêm
増ふやす
TĂNG
👉 tăng, làm cho tăng (thêm)
増加ぞうか
TĂNG GIA
👉 tăng
増量ぞうりょう
TĂNG LƯỢNG
👉 tăng lượng
#4GIẢMN3 - Bài 33
減
Âm On:ゲン
Âm Kun:へ(-る), へ(-らす)
減へる
GIẢM
👉 giảm
減へらす
GIẢM
👉 làm cho giảm (bớt)
減少げんしょう
GIẢM THIỂU
👉 giảm
減量げんりょう
GIẢM LƯỢNG
👉 giảm lượng
#5LƯỢNGN3 - Bài 33
量
Âm On:リョウ
量りょう
LƯỢNG
👉 lượng
数量すうりょう
SỐ LƯỢNG
👉 số lượng
増量ぞうりょう
TĂNG LƯỢNG
👉 tăng lượng
減量げんりょう
GIẢM LƯỢNG
👉 giảm lượng
#6BĂNGN3 - Bài 33
氷
Âm Kun:こおり
氷こおり
BĂNG
👉 đá, băng đá
#7PHẢNN3 - Bài 33
返
Âm On:ヘン
Âm Kun:かえ(-す)
返事へんじ
PHẢN SỰ
👉 trả lời
返却へんきゃく
PHẢN KHƯỚC
👉 trả lại
返かえす
PHẢN
👉 trả lại
#8THANGN3 - Bài 33
湯
Âm Kun:ゆ
(お)湯ゆ
THANG
👉 nước sôi, nước nóng
Về danh sách bài học