#3TĂNGN3 - Bài 33
増
Âm On:ゾウ
Âm Kun:ふ(-える), ふ(-やす)
増える
TĂNG👉 tăng thêm
増やす
TĂNG👉 tăng, làm cho tăng (thêm)
増加
TĂNG GIA👉 tăng
増量
TĂNG LƯỢNG👉 tăng lượng
#4GIẢMN3 - Bài 33
減
Âm On:ゲン
Âm Kun:へ(-る), へ(-らす)
減る
GIẢM👉 giảm
減らす
GIẢM👉 làm cho giảm (bớt)
減少
GIẢM THIỂU👉 giảm
減量
GIẢM LƯỢNG👉 giảm lượng
#5LƯỢNGN3 - Bài 33
量
Âm On:リョウ
量
LƯỢNG👉 lượng
数量
SỐ LƯỢNG👉 số lượng
増量
TĂNG LƯỢNG👉 tăng lượng
減量
GIẢM LƯỢNG👉 giảm lượng