Kanji JLPT N3 Bài 41: 砂・塩・油・緑・紅・冊・個・枚
Kanji N3 - Bài 41
JLPT N3
8 Kanji
Danh sách từ
Học Flashcard
#1
SA
N3 - Bài 41
Vẽ
砂
Âm On:
サ
Âm Kun:
すな
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
砂糖
さとう
SA ĐƯỜNG
👉 đường
砂
すな
SA
👉 cát
#2
DIÊM
N3 - Bài 41
Vẽ
塩
Âm On:
エン
Âm Kun:
しお
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
食塩
しょくえん
THỰC DIÊM
👉 muối ăn
塩
しお
DIÊM
👉 muối
#3
DU
N3 - Bài 41
Vẽ
油
Âm On:
ユ
Âm Kun:
あぶら
Từ ghép & Ví dụ mẫu (4)
しょう
油
ゆ
DU
👉 nước tương
灯油
とうゆ
ĐĂNG DU
👉 dầu lửa
石油
せきゆ
THẠCH DU
👉 dầu mỏ
油
あぶら
DU
👉 dầu, mỡ
#4
LỤC
N3 - Bài 41
Vẽ
緑
Âm On:
リョク
Âm Kun:
みどり
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
緑茶
りょくちゃ
LỤC TRÀ
👉 trà xanh
緑
みどり
(
色
いろ
)
LỤC (SẮC)
👉 màu xanh lá
#5
HỒNG
N3 - Bài 41
Vẽ
紅
Âm On:
コウ
Âm Kun:
べに
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
紅茶
こうちゃ
HỒNG TRÀ
👉 hồng trà
口紅
くちべに
KHẨU HỒNG
👉 son môi
#6
SÁCH
N3 - Bài 41
Vẽ
冊
Âm On:
サツ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
~
冊
さつ
SÁCH
👉 (số lượng) cuốn, quyển
冊数
さっすう
SÁCH SỐ
👉 số cuốn sách
#7
CÁ
N3 - Bài 41
Vẽ
個
Âm On:
コ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
~
個
こ
CÁ
👉 (số lượng) cái
個数
こすう
CÁ SỐ
👉 số lượng (cái)
個人
こじん
CÁ NHÂN
👉 cá nhân
#8
MAI
N3 - Bài 41
Vẽ
枚
Âm On:
マイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
~
枚
まい
MAI
👉 (số lượng) tấm, miếng, tờ, mảnh
枚数
まいすう
MAI SỐ
👉 số tấm, miếng, tờ, mảnh
Bài trước
Về danh sách bài học
Bài tiếp theo
Học tiếp
Bài trước: Kanji JLPT N3 Tuần 3 • Ngày 6
Xem trọn bộ 36 bài Kanji JLPT N3
Bài tiếp theo: Kanji JLPT N3 Tuần 4 • Ngày 2
Kỹ năng liên quan
Luyện viết Kanji JLPT N3
Từ vựng Tango JLPT N3
Luyện đề Kanji JLPT N5 - N1
Luyện thi thử JLPT N3 online
NihongoN5toN1
Học tiếng Nhật
Minna (Old)
Minna (New)
あ
N5
N4
N3
N2
N1
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
vi
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
Cấp độ:
あ
N5
N4
N3
N2
N1