付

Chữ Hán 付 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
PHÓ
Âm On:
フ
Âm Kun:
つ(-ける)、つ(-く)、つける、つく

Từ vựng chứa chữ 付

  • 付けるつけるPHÓ

    lắp, ghép, gắn vào

  • 片付けるかたづけるPHIẾN PHÓ

    sắp xếp, dọn dẹp

  • 受付うけつけTHỤ PHÓ

    quầy tiếp tân, lễ tân

  • 付くつくPHÓ

    dính, kèm

  • 付近ふきんPHÓ CẬN

    khu vực lân cận

  • 〜付き〜つきPHÓ

    đính kèm, bao gồm

  • 日付ひづけNHẬT PHÓ

    ngày tháng

Chữ Hán cùng bài