巨
Chữ Hán 巨 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- CỰ
- Âm On:
- キョ
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 巨
- 巨大(な)きょだい(な)CỰ ĐẠI
to lớn, khổng lồ
- 巨額きょがくCỰ NGẠCH
khoản tiền lớn, số tiền khổng lồ
- 巨人きょじんCỰ NHÂN
người khổng lồ
to lớn, khổng lồ
khoản tiền lớn, số tiền khổng lồ
người khổng lồ