平

Từ vựng chứa chữ 平

  • 平成へいせいBÌNH THÀNH

    thời Bình Thành (niên hiệu)

  • 平日へいじつBÌNH NHẬT

    ngày thường

  • 平気(な)へいき(な)BÌNH KHÍ

    bình tĩnh, dửng dưng

  • 平等びょうどうBÌNH ĐẲNG

    bình đẳng

  • 平ら(な)たいら(な)BÌNH

    bằng phẳng

  • 平仮名ひらがなBÌNH GIẢ DANH

    chữ hiragana

  • 平たいひらたいBÌNH

    bằng phẳng, dẹt

  • 平らなたいら(な)BÌNH

    bằng phẳng, bằng

  • 平均へいきんBÌNH QUÂN

    bình quân, trung bình

  • 公平なこうへい(な)CÔNG BÌNH

    công bằng

Chữ Hán cùng bài