平
Chữ Hán 平 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- BÌNH
- Âm On:
- ヘイ、ビョウ
- Âm Kun:
- たいら、ひら、ひらたい
Từ vựng chứa chữ 平
- 平成へいせいBÌNH THÀNH
thời Bình Thành (niên hiệu)
- 平日へいじつBÌNH NHẬT
ngày thường
- 平気(な)へいき(な)BÌNH KHÍ
bình tĩnh, dửng dưng
- 平等びょうどうBÌNH ĐẲNG
bình đẳng
- 平ら(な)たいら(な)BÌNH
bằng phẳng
- 平仮名ひらがなBÌNH GIẢ DANH
chữ hiragana
- 平たいひらたいBÌNH
bằng phẳng, dẹt
- 平らなたいら(な)BÌNH
bằng phẳng, bằng
- 平均へいきんBÌNH QUÂN
bình quân, trung bình
- 公平なこうへい(な)CÔNG BÌNH
công bằng