得

Chữ Hán 得 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
ĐẮC
Âm On:
トク
Âm Kun:
える、うる

Từ vựng chứa chữ 得

  • 得とくĐẮC

    lợi ích, lãi

  • 納得なっとくNẠP ĐẮC

    lý giải, đồng ý

  • 得るえるĐẮC

    đạt được, thu được

  • 心得るこころえるTÂM ĐẮC

    thấu hiểu, am hiểu

Chữ Hán cùng bài