満

Chữ Hán 満 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
MÃN
Âm On:
マン
Âm Kun:
みちる、みたす

Từ vựng chứa chữ 満

  • 満車まんしゃMÃN XA

    đầy xe

  • 満員まんいんMÃN VIÊN

    đầy người

  • 不満(な)ふまん(な)BẤT MÃN

    bất mãn

  • 未満みまんVỊ MÃN

    không đầy, dưới

  • 満足まんぞくMÃN TÚC

    thỏa mãn, hài lòng

  • 満ちるみちるMÃN

    đầy, tràn

Chữ Hán cùng bài