#5BÌNH HÀNHN1 - Bài 56
平行
Âm On:へいこう
平行四辺形
BÌNH HÀNH TỨ BIÊN HÌNH👉 hình bình hành
話し合いが平行線をたどる
THOẠI HỢP BÌNH HÀNH TUYẾN👉 cuộc đàm phán không đi đến kết quả chung (đi theo đường song song)
#6TỊNH HÀNHN1 - Bài 56
並行
Âm On:へいこう
2つの調査を並行して行う
NHỊ ĐIỀU TRA TỊNH HÀNH HÀNH👉 tiến hành song song 2 cuộc điều tra
#8BẾ KHẨUN1 - Bài 56
閉口
Âm On:へいこう
失礼な質問に閉口する
THẤT LỄ CHẤT VẤN BẾ KHẨU👉 bực bội/cạn lời vì câu hỏi thất lễ
#20HẠ TUYẾNN1 - Bài 56
下線
Âm On:かせん
下線部の読みを書きなさい
HẠ TUYẾN BỘ ĐỘC THƯ👉 hãy viết cách đọc phần được gạch chân.
#21KHẾ CƠN1 - Bài 56
契機
Âm On:けいき
事故を契機に安全性を見直す
SỰ CỐ KHẾ CƠ AN TOÀN TÍNH KIẾN TRỰC👉 lấy vụ tai nạn làm cơ hội để xem xét lại tính an toàn
#26PHONG PHÚN1 - Bài 56
豊富
Âm On:ほうふ
豊富な食材
PHONG PHÚ THỰC TÀI👉 nguyên liệu phong phú
経験豊富
KINH NGHIỆM PHONG PHÚ👉 dày dặn kinh nghiệm
#27HUNG TÁCN1 - Bài 56
凶作
Âm On:きょうさく
凶作の年と豊作の年
HUNG TÁC NIÊN PHONG TÁC NIÊN👉 năm mất mùa và năm được mùa
#28CỘNG TÁCN1 - Bài 56
共作
Âm On:きょうさく
A氏とB氏共作の曲
THỊ THỊ CỘNG TÁC KHÚC👉 bản nhạc do ông A và ông B cùng sáng tác
#29HẠCH TÂMN1 - Bài 56
核心
Âm On:かくしん
核心をつく
HẠCH TÂM👉 đánh trúng cốt lõi
核心に迫る
HẠCH TÂM BÁCH👉 tiếp cận cốt lõi sự việc
#30XÁC TÍNN1 - Bài 56
確信
Âm On:かくしん
確信がない
XÁC TÍN👉 không có phần chắc / chưa chắc chắn
確信する
XÁC TÍN👉 tin tưởng, xác tín
#31CÁCH TÂNN1 - Bài 56
革新
Âm On:かくしん
技術革新
KỸ THUẬT CÁCH TÂN👉 đổi mới kỹ thuật
革新政党
CÁCH TÂN CHÍNH ĐẢNG👉 đảng đổi mới / cấp tiến
保守政党
BẢO THỦ CHÍNH ĐẢNG👉 đảng bảo thủ
#36TRÁCN1 - Bài 56
卓
Âm On:たく
食卓
THỰC TRÁC👉 bàn ăn
電卓
ĐIỆN TRÁC👉 máy tính điện tử
卓上
TRÁC THƯỢNG👉 để trên bàn
#38ĐỊCHN1 - Bài 56
笛
Âm On:ふえ, てき
笛
ĐỊCH👉 cây sáo
汽笛
KHÍ ĐỊCH👉 còi hơi (tàu hỏa, tàu thủy)
警笛
CẢNH ĐỊCH👉 còi báo động
#40CHUNGN1 - Bài 56
鐘
Âm On:かね, しょう
鐘
CHUNG👉 cái chuông
釣り鐘
ĐIẾU CHUNG👉 chuông treo
警鐘
CẢNH CHUNG👉 chuông cảnh báo