Kanji JLPT N1 Bài 56: 夫妻・負債・注射・駐車・平行・並行・平衡・閉口…

Kanji N1 - Bài 56

JLPT N1
44 Kanji
#1PHU THÊN1 - Bài 56
夫妻
Âm On:ふさい
大家おおやさんご夫妻ふさい
ĐẠI GIA PHU THÊ
👉 vợ chồng chủ nhà
#2PHỤ TRÁIN1 - Bài 56
負債
Âm On:ふさい
多額たがくの負債ふさいを抱かかえる
ĐA NGẠCH PHỤ TRÁI BÃO
👉 ôm khoản nợ lớn
#3CHÚ XẠN1 - Bài 56
注射
Âm On:ちゅうしゃ
筋肉きんに注射くにちゅうしゃをする
CÂN NHỤC CHÚ XẠ
👉 tiêm vào bắp thịt
#4TRÚ XAN1 - Bài 56
駐車
Âm On:ちゅうしゃ
駐車禁止ちゅうしゃきんし
TRÚ XA CẤM CHỈ
👉 cấm đỗ xe
#5BÌNH HÀNHN1 - Bài 56
平行
Âm On:へいこう
平行四辺形へいこうしへんけい
BÌNH HÀNH TỨ BIÊN HÌNH
👉 hình bình hành
話はなし合あいが平行線へいこうせんをたどる
THOẠI HỢP BÌNH HÀNH TUYẾN
👉 cuộc đàm phán không đi đến kết quả chung (đi theo đường song song)
#6TỊNH HÀNHN1 - Bài 56
並行
Âm On:へいこう
2ふたつの調査ちょうさを並行へいこうして行おこなう
NHỊ ĐIỀU TRA TỊNH HÀNH HÀNH
👉 tiến hành song song 2 cuộc điều tra
#7BÌNH HÀNHN1 - Bài 56
平衡
Âm On:へいこう
平衡感覚へいこうかんかくを失うしなう
BÌNH HÀNH CẢM GIÁC THẤT
👉 mất cảm giác thăng bằng
#8BẾ KHẨUN1 - Bài 56
閉口
Âm On:へいこう
失礼しつれいな質問しつもんに閉口へいこうする
THẤT LỄ CHẤT VẤN BẾ KHẨU
👉 bực bội/cạn lời vì câu hỏi thất lễ
#9NHAI ĐẦUN1 - Bài 56
街頭
Âm On:がいとう
街頭がいとうで演説えんぜつする
NHAI ĐẦU DIỄN THUYẾT
👉 diễn thuyết trên phố
#10CAI ĐƯƠNGN1 - Bài 56
該当
Âm On:がいとう
該当者がいとうしゃなし
CAI ĐƯƠNG GIẢ
👉 không có người đáp ứng đủ điều kiện
#11HUYẾT QUẢNN1 - Bài 56
血管
Âm On:けっかん
血管けっかんに注射ちゅうしゃをする
HUYẾT QUẢN CHÚ XẠ
👉 tiêm vào tĩnh mạch
#12KHIẾM HÃMN1 - Bài 56
欠陥
Âm On:けっかん
欠陥けっかんのある車くるま
KHIẾM HÃM XA
👉 chiếc xe bị khiếm khuyết/lỗi
#13KHÍ XAN1 - Bài 56
汽車
Âm On:きしゃ
汽車きしゃ
KHÍ XA
👉 tàu hỏa (tàu hơi nước)
#14QUÝ XÃN1 - Bài 56
貴社
Âm On:きしゃ
貴社きしゃ
QUÝ XÃ
👉 quý công ty
#15KÝ GIẢN1 - Bài 56
記者
Âm On:きしゃ
彼かれは新聞記者しんぶんきしゃだ
BỈ TÂN VĂN KÝ GIẢ
👉 anh ấy là nhà báo.
#16NGUY HIỂMN1 - Bài 56
危険
Âm On:きけん
危険きけんな仕事しごと
NGUY HIỂM SĨ SỰ
👉 công việc nguy hiểm
#17KHÍ QUYỀNN1 - Bài 56
棄権
Âm On:きけん
投票とうひょうを棄権きけんする
ĐẦU PHIẾU KHÍ QUYỀN
👉 bỏ phiếu trắng, vắng mặt
#18HÓA TIÊMN1 - Bài 56
化繊
Âm On:かせん
化繊かせん
HÓA TIÊM
👉 sợi tổng hợp
#19HÀ XUYÊNN1 - Bài 56
河川
Âm On:かせん
河川工事かせんこうじ
HÀ XUYÊN CÔNG SỰ
👉 công trình đê kè bờ sông
#20HẠ TUYẾNN1 - Bài 56
下線
Âm On:かせん
下線部かせんぶの読よみを書かきなさい
HẠ TUYẾN BỘ ĐỘC THƯ
👉 hãy viết cách đọc phần được gạch chân.
#21KHẾ CƠN1 - Bài 56
契機
Âm On:けいき
事故じこを契機けいきに安全性あんぜんせいを見直みなおす
SỰ CỐ KHẾ CƠ AN TOÀN TÍNH KIẾN TRỰC
👉 lấy vụ tai nạn làm cơ hội để xem xét lại tính an toàn
#22CẢNH KHÍN1 - Bài 56
景気
Âm On:けいき
景気けいきが回復かいふくする
CẢNH KHÍ HỒI PHỤC
👉 nền kinh tế phục hồi
#23KẾ KHÍN1 - Bài 56
計器
Âm On:けいき
計器けいきを導入どうにゅうする
KẾ KHÍ ĐẠO NHẬP
👉 đưa vào sử dụng dụng cụ đo lường
#24HÌNH KỲN1 - Bài 56
刑期
Âm On:けいき
刑期けいきを終おえる
HÌNH KỲ CHUNG
👉 hoàn thành án phạt tù
#25BÃO PHỤN1 - Bài 56
抱負
Âm On:ほうふ
今年ことしの抱負ほうふを語かたる
KIM NIÊN BÃO PHỤ NGỮ
👉 nói về hoài bão trong năm nay
#26PHONG PHÚN1 - Bài 56
豊富
Âm On:ほうふ
豊富ほうふな食材しょくざい
PHONG PHÚ THỰC TÀI
👉 nguyên liệu phong phú
経験豊富けいけんほうふ
KINH NGHIỆM PHONG PHÚ
👉 dày dặn kinh nghiệm
#27HUNG TÁCN1 - Bài 56
凶作
Âm On:きょうさく
凶作きょうさくの年としと豊作ほうさくの年とし
HUNG TÁC NIÊN PHONG TÁC NIÊN
👉 năm mất mùa và năm được mùa
#28CỘNG TÁCN1 - Bài 56
共作
Âm On:きょうさく
A氏しとB氏共作しきょうさくの曲きょく
THỊ THỊ CỘNG TÁC KHÚC
👉 bản nhạc do ông A và ông B cùng sáng tác
#29HẠCH TÂMN1 - Bài 56
核心
Âm On:かくしん
核心かくしんをつく
HẠCH TÂM
👉 đánh trúng cốt lõi
核心かくしんに迫せまる
HẠCH TÂM BÁCH
👉 tiếp cận cốt lõi sự việc
#30XÁC TÍNN1 - Bài 56
確信
Âm On:かくしん
確信かくしんがない
XÁC TÍN
👉 không có phần chắc / chưa chắc chắn
確信かくしんする
XÁC TÍN
👉 tin tưởng, xác tín
#31CÁCH TÂNN1 - Bài 56
革新
Âm On:かくしん
技術革新ぎじゅつかくしん
KỸ THUẬT CÁCH TÂN
👉 đổi mới kỹ thuật
革新政党かくしんせいとう
CÁCH TÂN CHÍNH ĐẢNG
👉 đảng đổi mới / cấp tiến
保守政党ほしゅせいとう
BẢO THỦ CHÍNH ĐẢNG
👉 đảng bảo thủ
#32TRAIN1 - Bài 56
斎
Âm On:さい
書斎しょさい
THƯ TRAI
👉 phòng sách, thư phòng
#33BÁTN1 - Bài 56
鉢
Âm On:はち
鉢植はちうえ
BÁT THỰC
👉 cây trồng trong chậu
小鉢こばち
TIỂU BÁT
👉 bát nhỏ
#34BIÊNN1 - Bài 56
塀
Âm On:へい
塀へい
BIÊN
👉 bức tường, hàng rào
#35BẰNGN1 - Bài 56
棚
Âm On:たな
棚たな
BẰNG
👉 cái giá, kệ
本棚ほんだな
BẢN BẰNG
👉 giá sách
棚上たなあげ
BẰNG THƯỢNG
👉 gác lại, treo lên
#36TRÁCN1 - Bài 56
卓
Âm On:たく
食卓しょくたく
THỰC TRÁC
👉 bàn ăn
電卓でんたく
ĐIỆN TRÁC
👉 máy tính điện tử
卓上たくじょう
TRÁC THƯỢNG
👉 để trên bàn
#37CỔN1 - Bài 56
鼓
Âm On:つづみ, こ
太鼓たいこ
THÁI CỔ
👉 cái trống lớn
鼓つづみ
CỔ
👉 cái trống nhỏ tay cầm
#38ĐỊCHN1 - Bài 56
笛
Âm On:ふえ, てき
笛ふえ
ĐỊCH
👉 cây sáo
汽笛きてき
KHÍ ĐỊCH
👉 còi hơi (tàu hỏa, tàu thủy)
警笛けいてき
CẢNH ĐỊCH
👉 còi báo động
#39CẦMN1 - Bài 56
琴
Âm On:こと
琴こと
CẦM
👉 đàn Koto (đàn tranh Nhật Bản)
#40CHUNGN1 - Bài 56
鐘
Âm On:かね, しょう
鐘かね
CHUNG
👉 cái chuông
釣つり鐘がね
ĐIẾU CHUNG
👉 chuông treo
警鐘けいしょう
CẢNH CHUNG
👉 chuông cảnh báo
#41KỲN1 - Bài 56
碁
Âm On:ご
碁ご
KỲ
👉 cờ vây
碁盤ごばん
KỲ BÀN
👉 bàn cờ vây
#42TƯỚNG KỲN1 - Bài 56
将棋
Âm On:しょうぎ
将棋しょうぎ
TƯỚNG KỲ
👉 cờ tướng Nhật Bản
#43ĐÀON1 - Bài 56
陶
Âm On:とう
陶器とうき
ĐÀO KHÍ
👉 đồ gốm
陶芸とうげい
ĐÀO NGHỆ
👉 nghệ thuật làm gốm
#44THÚN1 - Bài 56
狩
Âm On:かり, しゅ
狩かり
THÚ
👉 cuộc đi săn
紅葉狩もみじがり
HỒNG DIỆP THÚ
👉 đi ngắm lá phong mùa thu
狩人かりゅうど
THÚ NHÂN
👉 thợ săn
狩猟しゅりょう
THÚ LIỆP
👉 săn bắn
Về danh sách bài học