Kanji JLPT N1 Bài 13: 験・険・検・剣・倹・講・構・購…

Kanji N1 - Bài 13

JLPT N1
34 Kanji
#1NGHIỆMN1 - Bài 13
験
Âm On:ケン
体験たいけん
THỂ NGHIỆM
👉 trải nghiệm
実験じっけん
THỰC NGHIỆM
👉 thực nghiệm, thí nghiệm
#2HIỂMN1 - Bài 13
険
Âm On:ケン
危険きけん(な)
NGUY HIỂM
👉 nguy hiểm
険悪けんあく(な)
HIỂM ÁC
👉 hiểm ác, căng thẳng
#3KIỂMN1 - Bài 13
検
Âm On:ケン
検査けんさ
KIỂM TRA
👉 kiểm tra
点検てんけん
ĐIỂM KIỂM
👉 kiểm tra, bảo dưỡng
#4KIẾMN1 - Bài 13
剣
Âm On:ケン
真剣しんけん(な)
CHÂN KIẾM
👉 nghiêm túc, đứng đắn
剣道けんどう
KIẾM ĐẠO
👉 kiếm đạo
#5KIỆMN1 - Bài 13
倹
Âm On:ケン
倹約けんやく
KIỆM ƯỚC
👉 tiết kiệm
#6GIẢNGN1 - Bài 13
講
Âm On:コウ
講義こうぎ
GIẢNG NGHĨA
👉 bài giảng
聴講ちょうこうする
THÍNH GIẢNG
👉 thính giảng, nghe giảng
#7CẤUN1 - Bài 13
構
Âm On:コウ
構成こうせい
CẤU THÀNH
👉 cấu thành, cấu tạo
構造こうぞう
CẤU TẠO
👉 cấu trúc, cơ cấu
#8CẤUN1 - Bài 13
購
Âm On:コウ
購買こうばい
CẤU MÃI
👉 thu mua, sức mua
購入こうにゅう
CẤU NHẬP
👉 mua vào
#9CÂUN1 - Bài 13
溝
Âm On:コウ
側溝そっこう
TRẮC CÂU
👉 rãnh, mương ven đường
排水溝はいすいこう
BÀI THỦY CÂU
👉 rãnh thoát nước
#10TIÊUN1 - Bài 13
標
Âm On:ヒョウ
目標もくひょう
MỤC TIÊU
👉 mục tiêu
標準ひょうじゅん
TIÊU CHUẨN
👉 tiêu chuẩn
#11PHIẾUN1 - Bài 13
票
Âm On:ヒョウ
票ひょう
PHIẾU
👉 lá phiếu
投票とうひょう
ĐẦU PHIẾU
👉 bỏ phiếu, bầu cử
#12PHIÊUN1 - Bài 13
漂
Âm On:ヒョウ
漂流ひょうりゅう
PHIÊU LƯU
👉 trôi dạt, phiêu lưu
漂白剤ひょうはくざい
PHIÊU BẠCH TỄ
👉 thuốc tẩy trắng
#13ĐÊN1 - Bài 13
低
Âm On:テイ
低下ていか
ĐÊ HẠ
👉 suy giảm, kém đi
低気圧ていきあつ
ĐÊ KHÍ ÁP
👉 áp thấp
#14ĐỂN1 - Bài 13
底
Âm On:テイ
海底かいてい
HẢI ĐỂ
👉 đáy biển
徹底てってい
TRIỆT ĐỂ
👉 triệt để
#15ĐỂN1 - Bài 13
抵
Âm On:テイ
抵抗ていこう
ĐỂ KHÁNG
👉 đề kháng, chống cự
大抵たいていの
ĐẠI ĐỂ
👉 đại để, nói chung, thường
#16ĐỂN1 - Bài 13
邸
Âm On:テイ
邸宅ていたく
ĐỂ TRẠCH
👉 dinh thự, biệt thự
官邸かんてい
QUAN ĐỂ
👉 quan để, phủ quan chức
#17THÁIN1 - Bài 13
菜
Âm On:サイ
野菜やさい
DÃ THÁI
👉 rau
菜食主義さいしょくしゅぎ
THÁI THỰC CHỦ NGHĨA
👉 chủ nghĩa ăn chay
#18THÁIN1 - Bài 13
採
Âm On:サイ
採用さいよう
THÁI DỤNG
👉 tuyển dụng, áp dụng
採算さいさん
THÁI TOÁN
👉 lợi nhuận, hạch toán
#19THÁIN1 - Bài 13
彩
Âm On:サイ
色彩しきさい
SẮC THÁI
👉 màu sắc
多彩たさい(な)
ĐA THÁI
👉 đa sắc, đa dạng
#20ĐỒNGN1 - Bài 13
同
Âm On:ドウ
同意どうい
ĐỒNG Ý
👉 đồng ý
同情どうじょう
ĐỒNG TÌNH
👉 đồng tình, thương cảm
#21ĐỒNGN1 - Bài 13
銅
Âm On:ドウ
銅像どうぞう
ĐỒNG TƯỢNG
👉 tượng đồng
銅どうメダル
ĐỒNG
👉 huy chương đồng
#22ĐỐNGN1 - Bài 13
胴
Âm On:ドウ
胴どう
ĐỐNG
👉 phần thân, mình
胴体どうたい
ĐỐNG THỂ
👉 cơ thể, thân mình
#23LỊCHN1 - Bài 13
歴
Âm On:レキ
履歴りれき
LÝ LỊCH
👉 lý lịch
経歴けいれき
KINH LỊCH
👉 kinh nghiệm, lý lịch
#24LỊCHN1 - Bài 13
暦
Âm On:レキ
西暦せいれき
TÂY LỊCH
👉 dương lịch
還暦かんれき
HOÀN LỊCH
👉 mừng thọ 60 tuổi
#25HUYỆNN1 - Bài 13
県
Âm On:ケン
県庁けんちょう
HUYỆN SẢNH
👉 tòa thị chính tỉnh/huyện
都道府県とどうふけん
ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN
👉 47 tỉnh thành Nhật Bản
#26HUYỀNN1 - Bài 13
懸
Âm On:ケン
懸命けんめい(な)
HUYỀN MỆNH
👉 gắng hết sức, liều mạng
懸念けねん
HUYỀN NIỆM
👉 lo âu, lo ngại
懸賞けんしょう
HUYỀN THƯỞNG
👉 giải thưởng, treo thưởng
#27BIỂUN1 - Bài 13
表
Âm On:ヒョウ
時刻表じこくひょう
THỜI KHẮC BIỂU
👉 thời khóa biểu
辞表じひょう
TỪ BIỂU
👉 đơn từ chức
#28BIỂUN1 - Bài 13
土俵どひょう
THỔ BIỂU
👉 võ đài sumo
#29THÂUN1 - Bài 13
輸
Âm On:ユ
輸出入ゆしゅつにゅう
THÂU XUẤT NHẬP
👉 xuất nhập khẩu
運輸うんゆ
VẬN THÂU
👉 vận tải
#30DUN1 - Bài 13
愉
Âm On:ユ
愉快ゆかい(な)
DU KHOÁI
👉 vui vẻ, sảng khoái
#31DŨN1 - Bài 13
癒
Âm On:ユ
治癒ちゆ
TRỊ DŨ
👉 chữa lành, điều trị
癒着ゆちゃく
DŨ TRƯỚC
👉 dính chặt, dính líu (thường mang nghĩa xấu)
#32DỤN1 - Bài 13
諭
Âm On:ユ
教諭きょうゆ
GIÁO DỤ
👉 giáo viên
#33THƯƠNGN1 - Bài 13
倉
Âm On:ソウ
倉庫そうこ
THƯƠNG KHỐ
👉 nhà kho
#34SÁNGN1 - Bài 13
創
Âm On:ソウ
創作そうさく
SÁNG TÁC
👉 sáng tác
創立そうりつ
SÁNG LẬP
👉 sáng lập
Về danh sách bài học