Kanji JLPT N1 Bài 35: 縛・絞・迫・殴・釣・掘・織・飾…

Kanji N1 - Bài 35

JLPT N1
34 Kanji
#1PHƯỢCN1 - Bài 35
縛
Âm On:バク
Âm Kun:しばる
縛しばる
PHƯỢC
👉 buộc bằng dây
#2GIẢON1 - Bài 35
絞
Âm On:コウ
Âm Kun:しぼる
絞しぼる
GIẢO
👉 vắt (giẻ lau)
知恵ちえを絞しぼる
TRI HUỆ GIẢO
👉 vắt óc suy nghĩ
#3BÁCHN1 - Bài 35
迫
Âm On:ハク
Âm Kun:せまる
迫せまる
BÁCH
👉 đang đến gần (hạn chót)
危険きけんが迫せまる
NGUY HIỂM BÁCH
👉 nguy hiểm cận kề
#4ẨUN1 - Bài 35
殴
Âm On:オウ
Âm Kun:なぐる
殴なぐる
ẨU
👉 đánh, đấm (đối thủ)
#5ĐIẾUN1 - Bài 35
釣
Âm On:チョウ
Âm Kun:つる
釣つる
ĐIẾU
👉 câu cá
#6QUẬTN1 - Bài 35
掘
Âm On:クツ
Âm Kun:ほる
掘ほる
QUẬT
👉 đào (lỗ)
#7CHỨCN1 - Bài 35
織
Âm On:シキ
Âm Kun:おる
織おる
CHỨC
👉 dệt (vải)
織物おりもの
CHỨC VẬT
👉 vải dệt, đồ dệt
#8SỨCN1 - Bài 35
飾
Âm On:ショク
Âm Kun:かざる
飾かざる
SỨC
👉 trang trí (căn phòng)
#9TẠN1 - Bài 35
謝
Âm On:シャ
Âm Kun:あやまる
謝あやまる
TẠ
👉 xin lỗi (vì sự vô lễ)
#10CHÍN1 - Bài 35
至
Âm On:シ
Âm Kun:いたる
至いたる
CHÍ
👉 đạt đến, đi đến (đích)
#11LIỆTN1 - Bài 35
劣
Âm On:レツ
Âm Kun:おとる
劣おとる
LIỆT
👉 kém hơn, thấp kém (tính năng)
#12HỦN1 - Bài 35
腐
Âm On:フ
Âm Kun:くさる
腐くさる
HỦ
👉 thiu, thối, hỏng (thức ăn)
#13TRỌCN1 - Bài 35
濁
Âm On:ダク
Âm Kun:にごる
濁にごる
TRỌC
👉 vẩn đục (nước sông)
澄すむ
TRỪNG
👉 trở nên trong trẻo
#14NIÊMN1 - Bài 35
粘
Âm On:ネン
Âm Kun:ねばる
粘ねばる
NIÊM
👉 dính nhớp nháp (natto)
時間じかんいっぱい粘ねばる
THỜI GIAN NIÊM
👉 bám trụ đến hết thời gian
#15MẶCN1 - Bài 35
黙
Âm On:モク
Âm Kun:だまる
黙だまる
MẶC
👉 im lặng (suy nghĩ)
#16NGỘN1 - Bài 35
悟
Âm On:ゴ
Âm Kun:さとる
悟さとる
NGỘ
👉 giác ngộ, nhận ra (sự thiếu hiểu biết)
#17MỘN1 - Bài 35
募
Âm On:ボ
Âm Kun:つのる
募つのる
MỘ
👉 chiêu mộ, tuyển (người tham gia, hội viên)
#18TÁNGN1 - Bài 35
葬
Âm On:ソウ
Âm Kun:ほうむる
葬ほうむる
TÁNG
👉 chôn cất, mai táng
#19MẬUN1 - Bài 35
茂
Âm On:モ
Âm Kun:しげる
茂しげる
MẬU
👉 mọc rậm rạp, um tùm
#20HÃMN1 - Bài 35
陥
Âm On:カン
Âm Kun:おちいる
陥おちいる
HÃM
👉 rơi vào (bẫy)
人間不信にんげんふしんに陥おちいる
NHÂN GIAN BẤT TÍN HÃM
👉 rơi vào mất niềm tin vào con người
#21GIÀN1 - Bài 35
遮
Âm On:シャ
Âm Kun:さえぎる
遮さえぎる
GIÀ
👉 che khuất (tầm nhìn)
話はなしを遮さえぎる
THOẠI GIÀ
👉 cắt ngang câu chuyện
#22THIÊNN1 - Bài 35
偏
Âm On:ヘン
Âm Kun:かたよる
偏かたよる
THIÊN
👉 thiên lệch, mất cân bằng (dinh dưỡng)
#23TRỆN1 - Bài 35
滞
Âm On:タイ
Âm Kun:とどこおる
滞とどこおる
TRỆ
👉 đình trệ, ứ đọng (công việc)
#24TỨN1 - Bài 35
賜
Âm On:シ
Âm Kun:たまわる
賜たまわる
TỨ
👉 được ban phát (ân huệ, lời chúc mừng)
#25HUỀN1 - Bài 35
携
Âm On:ケイ
Âm Kun:たずさわる
携たずさわる
HUỀ
👉 tham gia vào, làm việc trong (ngành giáo dục)
#26QUANN1 - Bài 35
関
Âm On:カン
Âm Kun:かかわる
関かかわる
QUAN
👉 liên quan đến (vụ án)
#27DOANHN1 - Bài 35
営
Âm On:エイ
Âm Kun:いとなむ
営いとなむ
DOANH
👉 kinh doanh (cửa hàng) / điều hành (cuộc sống)
#28BÁIN1 - Bài 35
拝
Âm On:ハイ
Âm Kun:おがむ
拝おがむ
BÁI
👉 chắp tay vái lạy (bàn thờ Phật)
#29LẠCN1 - Bài 35
絡
Âm On:ラク
Âm Kun:からむ
絡からむ
LẠC
👉 gây sự, quấy rối / dính líu (tiền bạc)
#30LỆN1 - Bài 35
励
Âm On:レイ
Âm Kun:はげむ
励はげむ
LỆ
👉 cố gắng, nỗ lực (học tập)
#31ĐẠPN1 - Bài 35
踏
Âm On:トウ
Âm Kun:ふむ
踏ふむ
ĐẠP
👉 dẫm lên (mặt đất)
#32HẬNN1 - Bài 35
恨
Âm On:コン
Âm Kun:うらむ
恨うらむ
HẬN
👉 oán hận (người khác)
#33TRỞN1 - Bài 35
阻
Âm On:ソ
Âm Kun:はばむ
阻はばむ
TRỞ
👉 cản trở, cản (đường đi)
#34CHƯỚCN1 - Bài 35
酌
Âm On:シャク
Âm Kun:くむ
酌くむ
CHƯỚC
👉 cùng nhau chuốc rượu, rót (rượu)
Về danh sách bài học