#1VIÊNN1 - Bài 74
員
Âm On:イン
銀行員
NGÂN HÀNH VIÊN👉 nhân viên ngân hàng
作業員
TÁC NGHIỆP VIÊN👉 công nhân, người lao động
#4NGHIỆPN1 - Bài 74
業
Âm On:ギョウ
製造業
CHẾ TẠO NGHIỆP👉 ngành chế tạo, công nghiệp sản xuất
運送業
VẬN TỐNG NGHIỆP👉 ngành vận tải
#5LỰCN1 - Bài 74
力
Âm On:リョク
理解力
LÝ GIẢI LỰC👉 năng lực hiểu biết, sức tiếp thu
集中力
TẬP TRUNG LỰC👉 khả năng tập trung
#8SỞN1 - Bài 74
所
Âm On:ジョ
喫煙所
KHIẾT YÊN SỞ👉 khu vực hút thuốc
営業所
DOANH NGHIỆP SỞ👉 văn phòng giao dịch, cơ sở kinh doanh
#9QUYỀNN1 - Bài 74
権
Âm On:ケン
選挙権
TUYỂN CỬ QUYỀN👉 quyền bầu cử
著作権
TRƯỚC TÁC QUYỀN👉 bản quyền, quyền tác giả
所有権
SỞ HỮU QUYỀN👉 quyền sở hữu
拒否権
CỰ PHỦ QUYỀN👉 quyền phủ quyết
#10CƠN1 - Bài 74
機
Âm On:キ
洗濯機
TẨY TRẠC CƠ👉 máy giặt
掃除機
TẢO TRỪ CƠ👉 máy hút bụi
扇風機
PHIẾN PHONG CƠ👉 quạt máy
計算機
KẾ TOÁN CƠ👉 máy tính (cầm tay)
#13THỨCN1 - Bài 74
式
Âm On:シキ
日本式
NHẬT BẢN THỨC👉 phong cách kiểu Nhật
電動式
ĐIỆN ĐỘNG THỨC👉 kiểu điện động, chạy bằng điện
#14LƯUN1 - Bài 74
流
Âm On:リュウ
日本流
NHẬT BẢN LƯU👉 cách làm của Nhật, phong cách Nhật Bản
自己流
TỰ KỶ LƯU👉 phong cách của riêng mình
我流
NGÃ LƯU👉 theo phong cách của mình (tự học)
#16CẢMN1 - Bài 74
感
Âm On:カン
疲労感
BÌ LAO CẢM👉 cảm giác mệt mỏi
達成感
ĐẠT THÀNH CẢM👉 cảm giác đạt được thành tựu
充実感
SUNG THỰC CẢM👉 cảm giác mãn nguyện, sung túc
危機感
NGUY CƠ CẢM👉 cảm giác khủng hoảng
#18DOANHN1 - Bài 74
営
Âm On:エイ
市営住宅
THỊ DOANH TRÚ TRẠCH👉 nhà ở do thành phố/thị xã quản lý
都営地下鉄
ĐÔ DOANH ĐỊA HẠ THIẾT👉 tàu điện ngầm do thành phố Tokyo quản lý
#19NHAIN1 - Bài 74
街
Âm On:ガイ
地下街
ĐỊA HẠ NHAI👉 khu phố thương mại dưới lòng đất
繁華街
PHỒN HOA NHAI👉 khu phố sầm uất
商店街
THƯƠNG ĐIẾM NHAI👉 khu phố mua sắm
中華街
TRUNG HOA NHAI👉 khu phố Tàu
#21TỄN1 - Bài 74
剤
Âm On:ザイ
消化剤
TIÊU HÓA TỄ👉 thuốc tiêu hóa
除草剤
TRỪ THẢO TỄ👉 thuốc diệt cỏ
接着剤
TIẾP TRƯỚC TỄ👉 keo dán
精神安定剤
TINH THẦN AN ĐỊNH TỄ👉 thuốc an thần
#22CHỨNGN1 - Bài 74
症
Âm On:ショウ
自閉症
TỰ BẾ CHỨNG👉 bệnh tự kỷ
花粉症
HOA PHẤN CHỨNG👉 chứng dị ứng phấn hoa
後遺症
HẬU DI CHỨNG👉 di chứng
不眠症
BẤT MIÊN CHỨNG👉 chứng mất ngủ
#23CHỨNGN1 - Bài 74
証
Âm On:ショウ
免許証
MIỄN HỨA CHỨNG👉 giấy phép, bằng lái xe
許可証
HỨA KHẢ CHỨNG👉 giấy chứng nhận, giấy phép
#24SĨN1 - Bài 74
士
Âm On:シ
保育士
BẢO DỤC SĨ👉 giáo viên mầm non
介護士
GIỚI HỘ SĨ👉 nhân viên chăm sóc, điều dưỡng
運転士
VẬN CHUYỂN SĨ👉 người lái tàu, người lái xe
理学療法士
LÝ HỌC LIỆU PHÁP SĨ👉 nhà vật lý trị liệu