Kanji JLPT N1 Bài 74: 員・室・界・業・力・色・場・所…

Kanji N1 - Bài 74

JLPT N1
25 Kanji
#1VIÊNN1 - Bài 74
員
Âm On:イン
銀行員ぎんこういん
NGÂN HÀNH VIÊN
👉 nhân viên ngân hàng
作業員さぎょういん
TÁC NGHIỆP VIÊN
👉 công nhân, người lao động
#2THẤTN1 - Bài 74
室
Âm On:シツ
会議室かいぎしつ
HỘI NGHỊ THẤT
👉 phòng họp
休憩室きゅうけいしつ
HƯU KHẾ THẤT
👉 phòng nghỉ
#3GIỚIN1 - Bài 74
界
Âm On:カイ
経済界けいざいかい
KINH TẾ GIỚI
👉 giới kinh tế
芸能界げいのうかい
NGHỆ NĂNG GIỚI
👉 giới giải trí
#4NGHIỆPN1 - Bài 74
業
Âm On:ギョウ
製造業せいぞうぎょう
CHẾ TẠO NGHIỆP
👉 ngành chế tạo, công nghiệp sản xuất
運送業うんそうぎょう
VẬN TỐNG NGHIỆP
👉 ngành vận tải
#5LỰCN1 - Bài 74
力
Âm On:リョク
理解力りかいりょく
LÝ GIẢI LỰC
👉 năng lực hiểu biết, sức tiếp thu
集中力しゅうちゅうりょく
TẬP TRUNG LỰC
👉 khả năng tập trung
#6SẮCN1 - Bài 74
色
Âm On:ショク
天然色てんねんしょく
THIÊN NHIÊN SẮC
👉 màu tự nhiên
国際色こくさいしょく
QUỐC TẾ SẮC
👉 đậm nét quốc tế
#7TRƯỜNGN1 - Bài 74
場
Âm On:ジョウ
駐車場ちゅうしゃじょう
TRÚ XA TRƯỜNG
👉 bãi đỗ xe
運動場うんどうじょう
VẬN ĐỘNG TRƯỜNG
👉 sân vận động
#8SỞN1 - Bài 74
所
Âm On:ジョ
喫煙所きつえんじょ
KHIẾT YÊN SỞ
👉 khu vực hút thuốc
営業所えいぎょうしょ
DOANH NGHIỆP SỞ
👉 văn phòng giao dịch, cơ sở kinh doanh
#9QUYỀNN1 - Bài 74
権
Âm On:ケン
選挙権せんきょけん
TUYỂN CỬ QUYỀN
👉 quyền bầu cử
著作権ちょさくけん
TRƯỚC TÁC QUYỀN
👉 bản quyền, quyền tác giả
所有権しょゆうけん
SỞ HỮU QUYỀN
👉 quyền sở hữu
拒否権きょひけん
CỰ PHỦ QUYỀN
👉 quyền phủ quyết
#10CƠN1 - Bài 74
機
Âm On:キ
洗濯機せんたくき
TẨY TRẠC CƠ
👉 máy giặt
掃除機そうじき
TẢO TRỪ CƠ
👉 máy hút bụi
扇風機せんぷうき
PHIẾN PHONG CƠ
👉 quạt máy
計算機けいさんき
KẾ TOÁN CƠ
👉 máy tính (cầm tay)
#11SƯN1 - Bài 74
師
Âm On:シ
看護師かんごし
KHÁN HỘ SƯ
👉 y tá, điều dưỡng
薬剤師やくざいし
DƯỢC TỄ SƯ
👉 dược sĩ
#12KHÍN1 - Bài 74
器
Âm On:キ
補聴器ほちょうき
BỔ THÍNH KHÍ
👉 máy trợ thính
聴診器ちょうしんき
THÍNH CHẨN KHÍ
👉 ống nghe y tế
#13THỨCN1 - Bài 74
式
Âm On:シキ
日本式にほんしき
NHẬT BẢN THỨC
👉 phong cách kiểu Nhật
電動式でんどうしき
ĐIỆN ĐỘNG THỨC
👉 kiểu điện động, chạy bằng điện
#14LƯUN1 - Bài 74
流
Âm On:リュウ
日本流にほんりゅう
NHẬT BẢN LƯU
👉 cách làm của Nhật, phong cách Nhật Bản
自己流じこりゅう
TỰ KỶ LƯU
👉 phong cách của riêng mình
我流がりゅう
NGÃ LƯU
👉 theo phong cách của mình (tự học)
#15TRẮCN1 - Bài 74
側
Âm On:がわ
右側みぎがわ
HỮU TRẮC
👉 phía bên phải
内側うちがわ
NỘI TRẮC
👉 phía bên trong
#16CẢMN1 - Bài 74
感
Âm On:カン
疲労感ひろうかん
BÌ LAO CẢM
👉 cảm giác mệt mỏi
達成感たっせいかん
ĐẠT THÀNH CẢM
👉 cảm giác đạt được thành tựu
充実感じゅうじつかん
SUNG THỰC CẢM
👉 cảm giác mãn nguyện, sung túc
危機感ききかん
NGUY CƠ CẢM
👉 cảm giác khủng hoảng
#17VIÊNN1 - Bài 74
園
Âm On:エン
植物園しょくぶつえん
THỰC VẬT VIÊN
👉 vườn thực vật
動物園どうぶつえん
ĐỘNG VẬT VIÊN
👉 sở thú
#18DOANHN1 - Bài 74
営
Âm On:エイ
市営住宅しえいじゅうたく
THỊ DOANH TRÚ TRẠCH
👉 nhà ở do thành phố/thị xã quản lý
都営地下鉄とえいちかてつ
ĐÔ DOANH ĐỊA HẠ THIẾT
👉 tàu điện ngầm do thành phố Tokyo quản lý
#19NHAIN1 - Bài 74
街
Âm On:ガイ
地下街ちかがい
ĐỊA HẠ NHAI
👉 khu phố thương mại dưới lòng đất
繁華街はんかがい
PHỒN HOA NHAI
👉 khu phố sầm uất
商店街しょうてんがい
THƯƠNG ĐIẾM NHAI
👉 khu phố mua sắm
中華街ちゅうかがい
TRUNG HOA NHAI
👉 khu phố Tàu
#20QUYỂNN1 - Bài 74
圏
Âm On:ケン
首都圏しゅとけん
THỦ ĐÔ QUYỂN
👉 khu vực thủ đô
大気圏たいきけん
ĐẠI KHÍ QUYỂN
👉 bầu khí quyển
#21TỄN1 - Bài 74
剤
Âm On:ザイ
消化剤しょうかざい
TIÊU HÓA TỄ
👉 thuốc tiêu hóa
除草剤じょそうざい
TRỪ THẢO TỄ
👉 thuốc diệt cỏ
接着剤せっちゃくざい
TIẾP TRƯỚC TỄ
👉 keo dán
精神安定剤せいしんあんていざい
TINH THẦN AN ĐỊNH TỄ
👉 thuốc an thần
#22CHỨNGN1 - Bài 74
症
Âm On:ショウ
自閉症じへいしょう
TỰ BẾ CHỨNG
👉 bệnh tự kỷ
花粉症かふんしょう
HOA PHẤN CHỨNG
👉 chứng dị ứng phấn hoa
後遺症こういしょう
HẬU DI CHỨNG
👉 di chứng
不眠症ふみんしょう
BẤT MIÊN CHỨNG
👉 chứng mất ngủ
#23CHỨNGN1 - Bài 74
証
Âm On:ショウ
免許証めんきょしょう
MIỄN HỨA CHỨNG
👉 giấy phép, bằng lái xe
許可証きょかしょう
HỨA KHẢ CHỨNG
👉 giấy chứng nhận, giấy phép
#24SĨN1 - Bài 74
士
Âm On:シ
保育士ほいくし
BẢO DỤC SĨ
👉 giáo viên mầm non
介護士かいごし
GIỚI HỘ SĨ
👉 nhân viên chăm sóc, điều dưỡng
運転士うんてんし
VẬN CHUYỂN SĨ
👉 người lái tàu, người lái xe
理学療法士りがくりょうほうし
LÝ HỌC LIỆU PHÁP SĨ
👉 nhà vật lý trị liệu
#25TRỤCN1 - Bài 74
軸
Âm On:ジク
時間軸じかんじく
THỜI GIAN TRỤC
👉 trục thời gian
縦軸たてじく
TÚNG TRỤC
👉 trục dọc
横軸よこじく
HOÀNH TRỤC
👉 trục ngang
Về danh sách bài học