#1HÀNH PHƯƠNGN1 - Bài 44
行方
Âm Kun:ゆくえ
行方
HÀNH PHƯƠNG👉 tung tích, hướng đi
行方不明
HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH👉 mất tích
#4SAI CHIN1 - Bài 44
差し支える
Âm Kun:さしつかえる
差し支える
SAI CHI👉 gây trở ngại, ảnh hưởng
仕事に差し支える
SĨ SỰ SAI CHI👉 ảnh hưởng đến công việc
#6TIẾU NHANN1 - Bài 44
笑顔
Âm Kun:えがお
笑顔
TIẾU NHAN👉 khuôn mặt tươi cười
笑顔の写真
TIẾU NHAN TẢ CHÂN👉 bức ảnh mặt cười
#7BẠCH PHÁTN1 - Bài 44
白髪
Âm Kun:しらが
白髪
BẠCH PHÁT👉 tóc bạc, tóc hoa râm
白髪交じりの髪
BẠCH PHÁT GIAO PHÁT👉 mái tóc muối tiêu (hoa râm)
#8PHONG TÀN1 - Bài 44
風邪
Âm Kun:かぜ
風邪
PHONG TÀ👉 cảm cúm
風邪は万病の元
PHONG TÀ VẠN BỆNH NGUYÊN👉 Cảm cúm là nguồn gốc của bách bệnh
#9BÁC SĨN1 - Bài 44
博士
Âm Kun:はかせ (はくし)
博士
BÁC SĨ👉 tiến sĩ, chuyên gia
修士課程と博士課程
TU SĨ KHÓA TRÌNH BÁC SĨ KHÓA TRÌNH👉 khóa học thạc sĩ và tiến sĩ
#11TUẦNN1 - Bài 44
お巡りさん
Âm Kun:おまわりさん
お巡りさん
TUẦN👉 cảnh sát tuần tra
お巡りさん(=巡査)に道を尋ねる
TUẦN TRA ĐẠO TẦM👉 hỏi đường cảnh sát
#14TRỌNG NHÂNN1 - Bài 44
仲人
Âm Kun:なこうど
仲人
TRỌNG NHÂN👉 người làm mối, ông tơ bà nguyệt
仲人を頼む
TRỌNG NHÂN LẠI👉 nhờ làm mối
#18HẠ THÀN1 - Bài 44
下駄
Âm Kun:げた
下駄
HẠ THÀ👉 guốc gỗ Nhật Bản
素足で下駄を履く
TỐ TÚC HẠ THÀ LÝ👉 đi guốc bằng chân trần
#20TÚC ĐẠIN1 - Bài 44
足袋
Âm Kun:たび
足袋
TÚC ĐẠI👉 tất Tabi (tất mặc với kimono)
足袋を履く
TÚC ĐẠI LÝ👉 mang tất Tabi
#22MỘC MIÊNN1 - Bài 44
木綿
Âm Kun:もめん
木綿
MỘC MIÊN👉 vải bông, sợi cotton
木綿のシャツ
MỘC MIÊN👉 áo sơ mi vải cotton
#23LƯU HOÀNGN1 - Bài 44
硫黄
Âm Kun:いおう
硫黄
LƯU HOÀNG👉 lưu huỳnh
この温泉は硫黄のにおいがする
ÔN TUYỀN LƯU HOÀNG👉 Suối nước nóng này có mùi lưu huỳnh
#24MAI VŨN1 - Bài 44
梅雨
Âm Kun:つゆ (ばいう)
梅雨
MAI VŨ👉 mùa mưa
梅雨入り/梅雨明け
MAI VŨ NHẬP MAI VŨ MINH👉 bắt đầu mùa mưa / kết thúc mùa mưa
#25TUYẾT BĂNGN1 - Bài 44
雪崩
Âm Kun:なだれ
雪崩
TUYẾT BĂNG👉 tuyết lở
雪崩に巻き込まれる
TUYẾT BĂNG QUYỂN NHẬP👉 bị cuốn vào trận lở tuyết
#26XUY TUYẾTN1 - Bài 44
吹雪
Âm Kun:ふぶき
吹雪
XUY TUYẾT👉 bão tuyết
吹雪で欠航となる
XUY TUYẾT KHIẾM HÀNG👉 hủy chuyến bay do bão tuyết
#27NHẬT HÒAN1 - Bài 44
日和
Âm Kun:ひより
日和
NHẬT HÒA👉 thời tiết đẹp / tình thế
花見日和
HOA KIẾN NHẬT HÒA👉 thời tiết lý tưởng để ngắm hoa
#28DANH TÀNN1 - Bài 44
名残
Âm Kun:なごり
名残
DANH TÀN👉 tàn dư, dấu vết, dư âm
名残り雪
DANH TÀN TUYẾT👉 tuyết còn sót lại
#31SỔ CHÂUN1 - Bài 44
数珠
Âm Kun:じゅず
数珠
SỔ CHÂU👉 chuỗi tràng hạt
数珠を持って葬儀に参列する
SỔ CHÂU TRÌ TÁNG NGHI THAM LIỆT👉 mang tràng hạt tham dự tang lễ
#33ĐỘT AON1 - Bài 44
凸凹
Âm Kun:でこぼこ
凸凹
ĐỘT AO👉 lồi lõm, gập ghềnh
車が凸凹道を走る
XA ĐỘT AO ĐẠO TẨU👉 xe chạy trên đường gập ghềnh