Kanji JLPT N1 Bài 85: 詐・欺・架・偽・窃・紋・致・拐…

Kanji N1 - Bài 85

JLPT N1
19 Kanji
#1TRÁN1 - Bài 85
詐
Âm On:サ
詐欺さぎ
TRÁ KHI
👉 lừa đảo
振ふり込こめ詐欺さぎ
CHẤN VÀO TRÁ KHI
👉 lừa đảo chuyển khoản
#2KHIN1 - Bài 85
欺
Âm On:あざむく
欺あざむく
KHI
👉 lừa gạt, xảo trá
敵てきを欺あざむく
ĐỊCH KHI
👉 đánh lừa kẻ thù
#3GIÁN1 - Bài 85
架
Âm On:カ
架空かくう
GIÁ KHÔNG
👉 hư cấu, tưởng tượng, trên không
架空請求かくうせいきゅう
GIÁ KHÔNG THỈNH CẦU
👉 yêu cầu thanh toán khống (lừa đảo)
架空かくうの話はなし
GIÁ KHÔNG THOẠI
👉 câu chuyện hư cấu
担架たんか
ĐẢM GIÁ
👉 cái cáng (cứu thương)
けが人にんを担架たんかで運はこぶ
NHÂN ĐẢM GIÁ VẬN
👉 khiêng người bị thương bằng cáng
#4NGỤYN1 - Bài 85
偽
Âm On:ギ
偽装ぎそう
NGỤY TRANG
👉 ngụy trang, làm giả
耐震偽装たいしんぎそう
NẠI CHẤN NGỤY TRANG
👉 làm giả dữ liệu chống động đất
産地偽装さんちぎそう
SẢN ĐỊA NGỤY TRANG
👉 làm giả xuất xứ
偽装献金ぎそうけんきん
NGỤY TRANG HIẾN KIM
👉 tiền quyên góp trá hình
偽造ぎぞう
NGỤY TẠO
👉 ngụy tạo, làm giả
偽造ぎぞうパスポート
NGỤY TẠO
👉 hộ chiếu giả
#5THIẾTN1 - Bài 85
窃
Âm On:セツ
窃盗せっとう
THIẾT ĐẠO
👉 trộm cắp
窃盗犯せっとうはん
THIẾT ĐẠO PHẠM
👉 tội phạm trộm cắp
#6VĂNN1 - Bài 85
紋
Âm On:モン
指紋しもん
CHỈ VĂN
👉 dấu vân tay
#7TRÍN1 - Bài 85
致
Âm On:チ
一致いっち
NHẤT TRÍ
👉 nhất trí, thống nhất
合致がっち
HỢP TRÍ
👉 phù hợp, thỏa mãn
#8QUẢIN1 - Bài 85
拐
Âm On:カイ
誘拐ゆうかい
DỤ QUẢI
👉 bắt cóc
誘拐事件ゆうかいじけん
DỤ QUẢI SỰ KIỆN
👉 vụ án bắt cóc
#9CÂUN1 - Bài 85
拘
Âm On:コウ
拘束こうそく
CÂU THÚC
👉 trói buộc, giam cầm, gò bó
#10XƯNGN1 - Bài 85
称
Âm On:ショウ
称しょうする
XƯNG
👉 tự xưng là, gọi là
名称めいしょう
DANH XƯNG
👉 danh xưng, tên gọi
孫まごと称しょうする人物じんぶつ
TÔN XƯNG NHÂN VẬT
👉 kẻ tự xưng là cháu trai
自称じしょう
TỰ XƯNG
👉 tự xưng
#11TRẤTN1 - Bài 85
窒
Âm On:チツ
窒息ちっそく
TRẤT TỨC
👉 ngạt thở
窒素ちっそ
TRẤT TỐ
👉 khí nitơ
#12XÂMN1 - Bài 85
侵
Âm On:シン
侵入しんにゅう
XÂM NHẬP
👉 xâm nhập, đột nhập
住居じゅうきょに侵入しんにゅうする
TRÚ CƯ XÂM NHẬP
👉 đột nhập vào nhà
侵略しんりゃく
XÂM LƯỢC
👉 xâm lược
侵略戦争しんりゃくせんそう
XÂM LƯỢC CHIẾN TRANH
👉 chiến tranh xâm lược
#13TẬPN1 - Bài 85
襲
Âm On:シュウ、おそう
襲撃しゅうげき
TẬP KÍCH
👉 tập kích, tấn công
強盗ごうとうに襲撃しゅうげきされる
CƯỜNG ĐẠO TẬP KÍCH
👉 bị cướp tấn công
襲おそう
TẬP
👉 tấn công, ập đến
クマに襲おそわれる
TẬP
👉 bị gấu tấn công
#14KHÍN1 - Bài 85
棄
Âm On:キ
遺棄いき
DI KHÍ
👉 vứt bỏ, từ bỏ
死体遺棄したいいき
TỬ THỂ DI KHÍ
👉 phi tang thi thể
放棄ほうき
PHÓNG KHÍ
👉 vứt bỏ, buông bỏ
仕事しごとを放棄ほうきする
SĨ SỰ PHÓNG KHÍ
👉 bỏ bê công việc
職場放棄しょくばほうき
CHỨC TRƯỜNG PHÓNG KHÍ
👉 tự ý bỏ vị trí làm việc
育児放棄いくじほうき
DỤC NHI PHÓNG KHÍ
👉 bỏ bê việc chăm sóc con cái
破棄はき
PHÁ KHÍ
👉 hủy bỏ, xé bỏ (hợp đồng, tài liệu)
書類しょるいを破棄はきする
THƯ LOẠI PHÁ KHÍ
👉 tiêu hủy tài liệu
棄権きけん
KHÍ QUYỀN
👉 bỏ cuộc, bỏ quyền
マラソンを途中棄権とちゅうきけんする
ĐỒ TRUNG KHÍ QUYỀN
👉 bỏ cuộc giữa chừng trong giải marathon
選挙せんきょを棄権きけんする
TUYỂN CỬ KHÍ QUYỀN
👉 không đi bầu cử, bỏ phiếu trắng
#15TAON1 - Bài 85
遭
Âm On:ソウ
遭難そうなん
TAO NẠN
👉 gặp nạn, rủi ro (đặc biệt trên núi hoặc biển)
#16XUNGN1 - Bài 85
衝
Âm On:ショウ
衝突しょうとつ
XUNG ĐỘT
👉 xung đột, va chạm
衝撃しょうげき
XUNG KÍCH
👉 cú sốc, tác động mạnh
#17ĐÃIN1 - Bài 85
逮
Âm On:タイ
逮捕たいほ
ĐÃI BỘ
👉 bắt giữ
#18PHẠTN1 - Bài 85
罰
Âm On:バツ
罰ばつ
PHẠT
👉 hình phạt
処罰しょばつ
XỨ PHẠT
👉 xử phạt, trừng phạt
#19QUAN LIÊN NGỮ VỊN1 - Bài 85
関連語彙 (Từ vựng liên quan)
Âm On:かんれんごい
容疑ようぎ
DUNG NGHI
👉 sự tình nghi, nghi ngờ
検事けんじ
KIỂM SỰ
👉 công tố viên
検察けんさつ
KIỂM SÁT
👉 viện kiểm sát
黙秘もくひ
MẶC BÍ
👉 giữ im lặng
釈放しゃくほう
THÍCH PHÓNG
👉 phóng thích, thả tự do
法廷ほうてい
PHÁP ĐÌNH
👉 tòa án, pháp đình
身柄みがら
THÂN BÍNH
👉 thân thế (người bị tình nghi/bắt giữ)
執行猶予しっこうゆうよ
CHẤP HÀNH DO DỰ
👉 án treo, hoãn thi hành án
有罪ゆうざい
HỮU TỘI
👉 có tội
無罪むざい
VÔ TỘI
👉 vô tội
強盗ごうとう
CƯỜNG ĐẠO
👉 cướp giật, kẻ cướp
Về danh sách bài học