#3GIÁN1 - Bài 85
架
Âm On:カ
架空
GIÁ KHÔNG👉 hư cấu, tưởng tượng, trên không
架空請求
GIÁ KHÔNG THỈNH CẦU👉 yêu cầu thanh toán khống (lừa đảo)
架空の話
GIÁ KHÔNG THOẠI👉 câu chuyện hư cấu
担架
ĐẢM GIÁ👉 cái cáng (cứu thương)
けが人を担架で運ぶ
NHÂN ĐẢM GIÁ VẬN👉 khiêng người bị thương bằng cáng
#4NGỤYN1 - Bài 85
偽
Âm On:ギ
偽装
NGỤY TRANG👉 ngụy trang, làm giả
耐震偽装
NẠI CHẤN NGỤY TRANG👉 làm giả dữ liệu chống động đất
産地偽装
SẢN ĐỊA NGỤY TRANG👉 làm giả xuất xứ
偽装献金
NGỤY TRANG HIẾN KIM👉 tiền quyên góp trá hình
偽造
NGỤY TẠO👉 ngụy tạo, làm giả
偽造パスポート
NGỤY TẠO👉 hộ chiếu giả
#10XƯNGN1 - Bài 85
称
Âm On:ショウ
称する
XƯNG👉 tự xưng là, gọi là
名称
DANH XƯNG👉 danh xưng, tên gọi
孫と称する人物
TÔN XƯNG NHÂN VẬT👉 kẻ tự xưng là cháu trai
自称
TỰ XƯNG👉 tự xưng
#12XÂMN1 - Bài 85
侵
Âm On:シン
侵入
XÂM NHẬP👉 xâm nhập, đột nhập
住居に侵入する
TRÚ CƯ XÂM NHẬP👉 đột nhập vào nhà
侵略
XÂM LƯỢC👉 xâm lược
侵略戦争
XÂM LƯỢC CHIẾN TRANH👉 chiến tranh xâm lược
#13TẬPN1 - Bài 85
襲
Âm On:シュウ、おそう
襲撃
TẬP KÍCH👉 tập kích, tấn công
強盗に襲撃される
CƯỜNG ĐẠO TẬP KÍCH👉 bị cướp tấn công
襲う
TẬP👉 tấn công, ập đến
クマに襲われる
TẬP👉 bị gấu tấn công
#14KHÍN1 - Bài 85
棄
Âm On:キ
遺棄
DI KHÍ👉 vứt bỏ, từ bỏ
死体遺棄
TỬ THỂ DI KHÍ👉 phi tang thi thể
放棄
PHÓNG KHÍ👉 vứt bỏ, buông bỏ
仕事を放棄する
SĨ SỰ PHÓNG KHÍ👉 bỏ bê công việc
職場放棄
CHỨC TRƯỜNG PHÓNG KHÍ👉 tự ý bỏ vị trí làm việc
育児放棄
DỤC NHI PHÓNG KHÍ👉 bỏ bê việc chăm sóc con cái
破棄
PHÁ KHÍ👉 hủy bỏ, xé bỏ (hợp đồng, tài liệu)
書類を破棄する
THƯ LOẠI PHÁ KHÍ👉 tiêu hủy tài liệu
棄権
KHÍ QUYỀN👉 bỏ cuộc, bỏ quyền
マラソンを途中棄権する
ĐỒ TRUNG KHÍ QUYỀN👉 bỏ cuộc giữa chừng trong giải marathon
選挙を棄権する
TUYỂN CỬ KHÍ QUYỀN👉 không đi bầu cử, bỏ phiếu trắng
#19QUAN LIÊN NGỮ VỊN1 - Bài 85
関連語彙 (Từ vựng liên quan)
Âm On:かんれんごい
容疑
DUNG NGHI👉 sự tình nghi, nghi ngờ
検事
KIỂM SỰ👉 công tố viên
検察
KIỂM SÁT👉 viện kiểm sát
黙秘
MẶC BÍ👉 giữ im lặng
釈放
THÍCH PHÓNG👉 phóng thích, thả tự do
法廷
PHÁP ĐÌNH👉 tòa án, pháp đình
身柄
THÂN BÍNH👉 thân thế (người bị tình nghi/bắt giữ)
執行猶予
CHẤP HÀNH DO DỰ👉 án treo, hoãn thi hành án
有罪
HỮU TỘI👉 có tội
無罪
VÔ TỘI👉 vô tội
強盗
CƯỜNG ĐẠO👉 cướp giật, kẻ cướp