架

Chữ Hán 架 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
GIÁ
Âm On:
カ
Âm Kun:
–

Từ vựng chứa chữ 架

  • 架空かくうGIÁ KHÔNG

    hư cấu, tưởng tượng, trên không

  • 架空請求かくうせいきゅうGIÁ KHÔNG THỈNH CẦU

    yêu cầu thanh toán khống (lừa đảo)

  • 架空の話かくうのはなしGIÁ KHÔNG THOẠI

    câu chuyện hư cấu

  • 担架たんかĐẢM GIÁ

    cái cáng (cứu thương)

  • けが人を担架で運ぶけがにんをたんかではこぶNHÂN ĐẢM GIÁ VẬN

    khiêng người bị thương bằng cáng

Chữ Hán cùng bài