Kanji JLPT N1 Bài 21: 皮・彼・被・波・破・疲・披・方…

Kanji N1 - Bài 21

JLPT N1
43 Kanji
#1BÌN1 - Bài 21
皮
Âm On:ヒ
皮革製品ひかくせいひん
BÌ CÁCH CHẾ PHẨM
👉 đồ da
脱皮だっぴ
THOÁT BÌ
👉 lột xác
#2BỈN1 - Bài 21
彼
Âm On:ヒ
彼岸ひがん
BỈ NGẠN
👉 tuần lễ thanh minh (xuân phân, thu phân)
#3BỊN1 - Bài 21
被
Âm On:ヒ
被害ひがい
BỊ HẠI
👉 thiệt hại
#4BAN1 - Bài 21
波
Âm On:ハ
波浪注意報はろうちゅういほう
BA LÃNG CHÚ Ý BÁO
👉 cảnh báo sóng lớn
電波でんぱ
ĐIỆN BA
👉 sóng điện từ, sóng vô tuyến
#5PHÁN1 - Bài 21
破
Âm On:ハ
破壊はかいする
PHÁ HOẠI
👉 phá hoại, tàn phá
突破とっぱ
ĐỘT PHÁ
👉 đột phá
#6BÌN1 - Bài 21
疲
Âm On:ヒ
疲労ひろう
BÌ LAO
👉 mệt mỏi
#7PHIN1 - Bài 21
披
Âm On:ヒ
披露ひろう
PHI LỘ
👉 công bố, phô diễn
#8PHƯƠNGN1 - Bài 21
方
Âm On:ホウ
方針ほうしん
PHƯƠNG CHÂM
👉 phương châm
#9PHƯỜNGN1 - Bài 21
坊
Âm On:ボウ
寝坊ねぼう
TẨM PHƯỜNG
👉 ngủ nướng
#10PHÓNGN1 - Bài 21
放
Âm On:ホウ
放置ほうち
PHÓNG TRÍ
👉 đặt để đó, bỏ mặc
#11PHÒNGN1 - Bài 21
房
Âm On:ボウ
文房具ぶんぼうぐ
VĂN PHÒNG CỤ
👉 văn phòng phẩm
#12PHÓNGN1 - Bài 21
訪
Âm On:ホウ
訪問ほうもん
PHÓNG VẤN
👉 viếng thăm
#13PHÒNGN1 - Bài 21
防
Âm On:ボウ
防衛ぼうえい
PHÒNG VỆ
👉 phòng vệ
#14PHỎNGN1 - Bài 21
倣
Âm On:ホウ
模倣もほう
MÔ PHỎNG
👉 mô phỏng, bắt chước
#15PHƯƠNGN1 - Bài 21
妨
Âm On:ボウ
妨害ぼうがいする
PHƯƠNG HẠI
👉 cản trở, quấy rối
#16PHƯƠNGN1 - Bài 21
芳
Âm On:ホウ
芳香剤ほうこうざい
PHƯƠNG HƯƠNG TỄ
👉 sáp thơm
#17PHƯỞNGN1 - Bài 21
紡
Âm On:ボウ
紡績ぼうせき
PHƯỞNG TÍCH
👉 dệt sợi
#18BÀNGN1 - Bài 21
傍
Âm On:ボウ
傍聴ぼうちょう
BÀNG THÍNH
👉 dự thính
#19PHƯƠNGN1 - Bài 21
肪
Âm On:ボウ
脂肪しぼう
CHI PHƯƠNG
👉 mỡ, chất béo
#20PHIN1 - Bài 21
非
Âm On:ヒ
非行ひこう
PHI HÀNH
👉 hành vi bất chính
非常識ひじょうしき
PHI THƯỜNG THỨC
👉 thiếu kiến thức thông thường, vô ý thức
#21BIN1 - Bài 21
悲
Âm On:ヒ
悲観ひかん
BI QUAN
👉 bi quan
楽観らっかん
LẠC QUAN
👉 lạc quan
#22BÀIN1 - Bài 21
俳
Âm On:ハイ
俳優はいゆう
BÀI ƯU
👉 diễn viên
#23BÀIN1 - Bài 21
排
Âm On:ハイ
排除はいじょ
BÀI TRỪ
👉 bài trừ, loại bỏ
#24BỐIN1 - Bài 21
輩
Âm On:ハイ
後輩こうはい
HẬU BỐI
👉 hậu bối, đàn em
先輩せんぱい
TIÊN BỐI
👉 tiền bối, đàn anh/chị
#25GIAMN1 - Bài 21
監
Âm On:カン
監視かんし
GIAM THỊ
👉 giám sát
#26GIÁMN1 - Bài 21
鑑
Âm On:カン
鑑賞かんしょう
GIÁM THƯỞNG
👉 thưởng thức, đánh giá nghệ thuật
#27HẠMN1 - Bài 21
艦
Âm On:カン
軍艦ぐんかん
QUÂN HẠM
👉 tàu chiến
#28LÃMN1 - Bài 21
覧
Âm On:ラン
展覧会てんらんかい
TRIỂN LÃM HỘI
👉 hội triển lãm
#29LẠMN1 - Bài 21
濫
Âm On:ラン
氾濫はんらん
PHIẾM LẠM
👉 ngập lụt, tràn lan
#30TRIỆUN1 - Bài 21
兆
Âm On:チョウ
1兆いっちょう / ちょう
NHẤT TRIỆU
👉 một nghìn tỷ
#31ĐÀON1 - Bài 21
逃
Âm On:トウ
逃亡とうぼう
ĐÀO VONG
👉 chạy trốn, đào tẩu
#32THIÊUN1 - Bài 21
挑
Âm On:チョウ
挑戦ちょうせん
THIÊU CHIẾN
👉 thử thách
#33THIẾUN1 - Bài 21
眺
Âm On:チョウ
眺望ちょうぼう
THIẾU VỌNG
👉 tầm nhìn, ngắm nhìn
#34ĐÀON1 - Bài 21
桃
Âm On:トウ
白桃はくとう
BẠCH ĐÀO
👉 đào trắng
#35QUÂNN1 - Bài 21
君
Âm On:クン
諸君しょくん
CHƯ QUÂN
👉 các bạn, quý vị
#36QUẬNN1 - Bài 21
郡
Âm On:グン
○○郡ぐん
QUẬN
👉 huyện/quận ○○
#37QUẦNN1 - Bài 21
群
Âm On:グン
群衆ぐんしゅう
QUẦN CHÚNG
👉 quần chúng, đám đông
#38CÁCN1 - Bài 21
各
Âm On:カク
各自かくじ
CÁC TỰ
👉 mỗi người, từng người
#39LẠCN1 - Bài 21
落
Âm On:ラク
落下らっか
LẠC HẠ
👉 rơi xuống
#40KHÁCHN1 - Bài 21
客
Âm On:カク, キャク
旅客りょかく
LỮ KHÁCH
👉 hành khách, lữ khách
観客かんきゃく
QUAN KHÁCH
👉 khán giả, quan khách
#41LẠCN1 - Bài 21
絡
Âm On:ラク
連絡れんらく
LIÊN LẠC
👉 liên lạc
#42LẠCN1 - Bài 21
酪
Âm On:ラク
酪農らくのう
LẠC NÔNG
👉 chăn nuôi lấy sữa
#43CÁCHN1 - Bài 21
格
Âm On:カク
格差かくさ
CÁCH SAI
👉 chênh lệch, khoảng cách
Về danh sách bài học