破

Chữ Hán 破 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
PHÁ
Âm On:
ハ
Âm Kun:
やぶれる、やぶる

Từ vựng chứa chữ 破

  • 破格はかくPHÁ CÁCH

    phá cách, ngoại lệ

  • 破産はさんPHÁ SẢN

    phá sản

  • 破片はへんPHÁ PHIẾN

    mảnh vỡ

  • 破れるやぶれるPHÁ

    bị rách, tan vỡ

  • 破るやぶるPHÁ

    xé rách, phá vỡ (kỷ lục, lời hứa)

  • 破壊するはかいするPHÁ HOẠI

    phá hoại, tàn phá

  • 突破とっぱĐỘT PHÁ

    đột phá

Chữ Hán cùng bài