#9THỤCN1 - Bài 16
熟
Âm On:ジュク
成熟
THÀNH THỤC👉 trưởng thành, chín muồi
未熟(な)
VỊ THỤC👉 chưa trưởng thành, non nớt
#37KHIẾTN1 - Bài 16
清潔(な)
THANH KHIẾT👉 sạch sẽ
不潔(な)
BẤT KHIẾT👉 dơ bẩn, không sạch sẽ
簡潔(な)
GIẢN KHIẾT👉 ngắn gọn, súc tích
#39BÌNHN1 - Bài 16
瓶
Âm Kun:びん
瓶
BÌNH👉 cái chai, lọ
瓶詰
BÌNH CẬT👉 đóng chai
花瓶
HOA BÌNH👉 bình hoa
空き瓶
KHÔNG BÌNH👉 chai rỗng