Kanji JLPT N1 Bài 62: 復旧・回復・復帰・復活・復興・返済・返却・返還…

Kanji N1 - Bài 62

JLPT N1
34 Kanji
#1PHỤC CỰUN1 - Bài 62
復旧
Âm Kun:ふっきゅう
復旧ふっきゅう
PHỤC CỰU
👉 khôi phục, phục hồi (cơ sở hạ tầng, giao thông)
#2HỒI PHỤCN1 - Bài 62
回復
Âm Kun:かいふく
回復かいふく
HỒI PHỤC
👉 hồi phục (sức khỏe, thời tiết)
#3PHỤC QUYN1 - Bài 62
復帰
Âm Kun:ふっき
復帰ふっき
PHỤC QUY
👉 quay lại, trở lại (công việc)
#4PHỤC HOẠTN1 - Bài 62
復活
Âm Kun:ふっかつ
復活ふっかつ
PHỤC HOẠT
👉 sống lại, phục sinh, khôi phục lại
#5PHỤC HƯNGN1 - Bài 62
復興
Âm Kun:ふっこう
復興ふっこう
PHỤC HƯNG
👉 phục hưng, tái thiết
#6PHẢN TẾN1 - Bài 62
返済
Âm Kun:へんさい
返済へんさい
PHẢN TẾ
👉 hoàn trả (tiền vay, nợ)
#7PHẢN KHƯỚCN1 - Bài 62
返却
Âm Kun:へんきゃく
返却へんきゃく
PHẢN KHƯỚC
👉 trả lại (đồ đã mượn)
#8PHẢN HOÀNN1 - Bài 62
返還
Âm Kun:へんかん
返還へんかん
PHẢN HOÀN
👉 trả lại (lãnh thổ, quyền sở hữu)
#9VIỄN LỰN1 - Bài 62
遠慮
Âm Kun:えんりょ
遠慮えんりょ
VIỄN LỰ
👉 ngần ngại, khách sáo
#10KHẢO LỰN1 - Bài 62
考慮
Âm Kun:こうりょ
考慮こうりょ
KHẢO LỰ
👉 xem xét, suy tính
#11PHỐI LỰN1 - Bài 62
配慮
Âm Kun:はいりょ
配慮はいりょ
PHỐI LỰ
👉 quan tâm, chăm sóc
#12TU CHÍNHN1 - Bài 62
修正
Âm Kun:しゅうせい
修正しゅうせい
TU CHÍNH
👉 chỉnh sửa (lỗi sai, phương hướng)
#13CẢI CHÍNHN1 - Bài 62
改正
Âm Kun:かいせい
改正かいせい
CẢI CHÍNH
👉 sửa đổi (luật lệ, quy định, giá cả)
#14ĐÍNH CHÍNHN1 - Bài 62
訂正
Âm Kun:ていせい
訂正ていせい
ĐÍNH CHÍNH
👉 đính chính (chữ viết, văn bản)
#15THỊ CHÍNHN1 - Bài 62
是正
Âm Kun:ぜせい
是正ぜせい
THỊ CHÍNH
👉 chấn chỉnh, khắc phục (điểm chưa tốt)
#16THÂN THỈNHN1 - Bài 62
申請
Âm Kun:しんせい
申請しんせい
THÂN THỈNH
👉 nộp đơn, xin cấp (visa, hộ chiếu)
#17THÂN CÁON1 - Bài 62
申告
Âm Kun:しんこく
申告しんこく
THÂN CÁO
👉 khai báo (thuế)
#18PHIÊN DỊCHN1 - Bài 62
翻訳
Âm Kun:ほんやく
翻訳ほんやく
PHIÊN DỊCH
👉 biên dịch, dịch thuật
#19THÔNG DỊCHN1 - Bài 62
通訳
Âm Kun:つうやく
通訳つうやく
THÔNG DỊCH
👉 thông dịch (nói)
#20TIÊU HÓAN1 - Bài 62
消化
Âm Kun:しょうか
消化しょうか
TIÊU HÓA
👉 tiêu hóa, tiêu thụ
#21TIÊU PHÍN1 - Bài 62
消費
Âm Kun:しょうひ
消費しょうひ
TIÊU PHÍ
👉 tiêu dùng, tiêu hao
#22TIÊU HAON1 - Bài 62
消耗
Âm Kun:しょうもう
消耗しょうもう
TIÊU HAO
👉 tiêu hao, vắt kiệt
#23SUY TIẾNN1 - Bài 62
推薦
Âm Kun:すいせん
推薦すいせん
SUY TIẾN
👉 tiến cử, giới thiệu
#24SUY TƯỞNGN1 - Bài 62
推奨
Âm Kun:すいしょう
推奨すいしょう
SUY TƯỞNG
👉 tán dương, khuyên dùng
#25CHƯỚNG HẠIN1 - Bài 62
障害
Âm Kun:しょうがい
障害しょうがい
CHƯỚNG HẠI
👉 trở ngại, chướng ngại
#26CHI CHƯỚNGN1 - Bài 62
支障
Âm Kun:ししょう
支障ししょう
CHI CHƯỚNG
👉 rắc rối, trở ngại
#27SỞ ĐỊNHN1 - Bài 62
所定
Âm Kun:しょてい
所定しょてい
SỞ ĐỊNH
👉 quy định, chỉ định sẵn
#28QUY ĐỊNHN1 - Bài 62
規定
Âm Kun:きてい
規定きてい
QUY ĐỊNH
👉 quy định
#29CÙNG KHUẤTN1 - Bài 62
窮屈な
Âm Kun:きゅうくつ(な)
窮屈なきゅうくつ(な)
CÙNG KHUẤT
👉 chật chội, gò bó
#30THOÁI KHUẤTN1 - Bài 62
退屈な
Âm Kun:たいくつ(な)
退屈なたいくつ(な)
THOÁI KHUẤT
👉 nhàm chán, buồn tẻ
#31ĐÃI MẠNN1 - Bài 62
怠慢な
Âm Kun:たいまん(な)
怠慢なたいまん(な)
ĐÃI MẠN
👉 cẩu thả, chểnh mảng
#32HOÃN MẠNN1 - Bài 62
緩慢な
Âm Kun:かんまん(な)
緩慢なかんまん(な)
HOÃN MẠN
👉 chậm chạp, lề mề
#33TÁN MẠNN1 - Bài 62
散漫な
Âm Kun:さんまん(な)
散漫なさんまん(な)
TÁN MẠN
👉 lơ đãng, tản mạn
#34LẠN MẠNN1 - Bài 62
爛漫
Âm Kun:らんまん
爛漫らんまん
LẠN MẠN
👉 nở rộ, rực rỡ
Về danh sách bài học