Kanji JLPT N1 Bài 81: 氏・衆・挙・閣・陣・賄・銭・献…

Kanji N1 - Bài 81

JLPT N1
16 Kanji
#1THỊN1 - Bài 81
氏
Âm On:シ
○○氏し
THỊ
👉 ông/bà ○○ (cách gọi trang trọng)
#2CHÚNGN1 - Bài 81
衆
Âm On:シュウ
衆議院しゅうぎいん
CHÚNG NGHỊ VIỆN
👉 Hạ viện
大衆たいしゅう
ĐẠI CHÚNG
👉 đại chúng, quần chúng
衆議院選挙しゅうぎいんせんきょ
CHÚNG NGHỊ VIỆN TUYỂN CỬ
👉 bầu cử hạ viện
#3CỬN1 - Bài 81
挙
Âm On:キョ
選挙せんきょ
TUYỂN CỬ
👉 bầu cử
一挙いっきょに
NHẤT CỬ
👉 một mạch, một lần
選挙せんきょに出馬しゅつばする
TUYỂN CỬ XUẤT MÃ
👉 ra ứng cử (bầu cử)
選挙権せんきょけん
TUYỂN CỬ QUYỀN
👉 quyền bầu cử
#4CÁCN1 - Bài 81
閣
Âm On:カク
内閣ないかく
NỘI CÁC
👉 nội các
組閣そかく
TỔ CÁC
👉 thành lập nội các
閣僚かくりょう
CÁC LIÊU
👉 thành viên nội các
内閣総理大臣ないかくそうりだいじん
NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN
👉 thủ tướng nội các
内閣発足ないかくほっそく
NỘI CÁC PHÁT TÚC
👉 sự ra mắt / thành lập nội các
内閣改造ないかくかいぞう
NỘI CÁC CẢI TẠO
👉 cải tổ nội các
#5TRẬNN1 - Bài 81
陣
Âm On:ジン
退陣たいじん
THOÁI TRẬN
👉 thoái lui, từ chức
陣営じんえい
TRẬN DOANH
👉 doanh trại, phe cánh
報道陣ほうどうじん
BÁO ĐẠO TRẬN
👉 giới báo chí
報道陣ほうどうじんに囲かこまれる
BÁO ĐẠO TRẬN VI
👉 bị giới báo chí bao vây
#6HỐIN1 - Bài 81
賄
Âm On:ワイ
賄賂わいろ
HỐI LỘ
👉 hối lộ
贈収賄ぞうしゅうわい
TẶNG THU HỐI
👉 việc đưa và nhận hối lộ
#7TIỀNN1 - Bài 81
銭
Âm On:セン
金銭きんせん
KIM TIỀN
👉 tiền bạc
金銭感覚きんせんかんかく
KIM TIỀN CẢM GIÁC
👉 cảm giác về tiền bạc
#8HIẾNN1 - Bài 81
献
Âm On:ケン
貢献こうけん
CỐNG HIẾN
👉 cống hiến
献金けんきん
HIẾN KIM
👉 tiền quyên góp
社会しゃかいに貢献こうけんする
XÃ HỘI CỐNG HIẾN
👉 cống hiến cho xã hội
政治献金せいじけんきん
CHÍNH TRỊ HIẾN KIM
👉 quyên góp chính trị
#9THỐNGN1 - Bài 81
統
Âm On:トウ
大統領だいとうりょう
ĐẠI THỐNG LĨNH
👉 tổng thống
統治とうち
THỐNG TRỊ
👉 thống trị
統合とうごう
THỐNG HỢP
👉 thống nhất, hội nhập
#10MINHN1 - Bài 81
盟
Âm On:メイ
同盟どうめい
ĐỒNG MINH
👉 đồng minh
連盟れんめい
LIÊN MINH
👉 liên minh
#11ĐIỆTN1 - Bài 81
迭
Âm On:テツ
更迭こうてつ
CANH ĐIỆT
👉 thay đổi nhân sự, cách chức
大臣だいじんを更迭こうてつする
ĐẠI THẦN CANH ĐIỆT
👉 thay thế / cách chức bộ trưởng
#12BÃIN1 - Bài 81
罷
Âm On:ヒ
罷免ひめん
BÃI MIỄN
👉 bãi miễn
知事ちじを罷免ひめんする
TRI SỰ BÃI MIỄN
👉 bãi miễn thống đốc
#13HIẾNN1 - Bài 81
憲
Âm On:ケン
憲法けんぽう
HIẾN PHÁP
👉 hiến pháp
違憲いけん
VI HIẾN
👉 vi phạm hiến pháp, vi hiến
憲法違反けんぽういはんで訴うったえる
HIẾN PHÁP VI PHẢN TỐ
👉 khởi kiện do vi phạm hiến pháp
憲法改正けんぽうかいせい
HIẾN PHÁP CẢI CHÍNH
👉 sửa đổi hiến pháp
合憲ごうけん
HỢP HIẾN
👉 hợp hiến
#14PHÁIN1 - Bài 81
派
Âm On:ハ
○○派は
PHÁI
👉 phái..., nhóm...
派閥はばつ
PHÁI PHIỆT
👉 bè phái
保守派ほしゅは
BẢO THỦ PHÁI
👉 phái bảo thủ
革新派かくしんは
CÁCH TÂN PHÁI
👉 phái cách tân
派閥争はばつあらそい
PHÁI PHIỆT TRANH
👉 tranh giành bè phái
無派閥むはばつ
VÔ PHÁI PHIỆT
👉 không bè phái
#15PHIỆTN1 - Bài 81
閥
Âm On:バツ
財閥ざいばつ
TÀI PHIỆT
👉 tài phiệt
#16QUAN LIÊN NGỮ VỊN1 - Bài 81
関連語彙 (Từ vựng liên quan)
Âm On:かんれんごい
総務省そうむしょう
TỔNG VỤ TỈNH
👉 Bộ Nội vụ và Truyền thông
財務省ざいむしょう
TÀI VỤ TỈNH
👉 Bộ Tài chính
防衛省ぼうえいしょう
PHÒNG VỆ TỈNH
👉 Bộ Quốc phòng
外務省がいむしょう
NGOẠI VỤ TỈNH
👉 Bộ Ngoại giao
官邸かんてい
QUAN ĐỂ
👉 Phủ (Thủ tướng), quan để
官僚かんりょう
QUAN LIÊU
👉 quan chức, quan liêu
政権せいけん
CHÍNH QUYỀN
👉 chính quyền
地方分権ちほうぶんけん
ĐỊA PHƯƠNG PHÂN QUYỀN
👉 phân quyền địa phương
候補こうほ
HẬU BỔ
👉 ứng cử viên, dự khuyết
立候補りっこうほ
LẬP HẬU BỔ
👉 ra ứng cử
○○党推薦とうすいせん
ĐẢNG SUY TIẾN
👉 sự tiến cử của đảng ○○
○○党公認とうこうにん
ĐẢNG CÔNG NHẬN
👉 sự công nhận của đảng ○○
支持率しじりつ
CHI TRÌ SUẤT
👉 tỷ lệ ủng hộ
疑惑ぎわく
NGHI HOẶC
👉 sự nghi ngờ, nghi hoặc
首脳しゅのう
THỦ NÃO
👉 người đứng đầu, thủ não
総辞職そうじしょく
TỔNG TỪ CHỨC
👉 tổng từ chức
出馬しゅつばする
XUẤT MÃ
👉 ra ứng cử
意欲いよくを見みせる
Ý DỤC KIẾN
👉 bày tỏ mong muốn, cho thấy quyết tâm
Về danh sách bài học