#2CHÚNGN1 - Bài 81
衆
Âm On:シュウ
衆議院
CHÚNG NGHỊ VIỆN👉 Hạ viện
大衆
ĐẠI CHÚNG👉 đại chúng, quần chúng
衆議院選挙
CHÚNG NGHỊ VIỆN TUYỂN CỬ👉 bầu cử hạ viện
#3CỬN1 - Bài 81
挙
Âm On:キョ
選挙
TUYỂN CỬ👉 bầu cử
一挙に
NHẤT CỬ👉 một mạch, một lần
選挙に出馬する
TUYỂN CỬ XUẤT MÃ👉 ra ứng cử (bầu cử)
選挙権
TUYỂN CỬ QUYỀN👉 quyền bầu cử
#4CÁCN1 - Bài 81
閣
Âm On:カク
内閣
NỘI CÁC👉 nội các
組閣
TỔ CÁC👉 thành lập nội các
閣僚
CÁC LIÊU👉 thành viên nội các
内閣総理大臣
NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN👉 thủ tướng nội các
内閣発足
NỘI CÁC PHÁT TÚC👉 sự ra mắt / thành lập nội các
内閣改造
NỘI CÁC CẢI TẠO👉 cải tổ nội các
#5TRẬNN1 - Bài 81
陣
Âm On:ジン
退陣
THOÁI TRẬN👉 thoái lui, từ chức
陣営
TRẬN DOANH👉 doanh trại, phe cánh
報道陣
BÁO ĐẠO TRẬN👉 giới báo chí
報道陣に囲まれる
BÁO ĐẠO TRẬN VI👉 bị giới báo chí bao vây
#8HIẾNN1 - Bài 81
献
Âm On:ケン
貢献
CỐNG HIẾN👉 cống hiến
献金
HIẾN KIM👉 tiền quyên góp
社会に貢献する
XÃ HỘI CỐNG HIẾN👉 cống hiến cho xã hội
政治献金
CHÍNH TRỊ HIẾN KIM👉 quyên góp chính trị
#9THỐNGN1 - Bài 81
統
Âm On:トウ
大統領
ĐẠI THỐNG LĨNH👉 tổng thống
統治
THỐNG TRỊ👉 thống trị
統合
THỐNG HỢP👉 thống nhất, hội nhập
#11ĐIỆTN1 - Bài 81
迭
Âm On:テツ
更迭
CANH ĐIỆT👉 thay đổi nhân sự, cách chức
大臣を更迭する
ĐẠI THẦN CANH ĐIỆT👉 thay thế / cách chức bộ trưởng
#13HIẾNN1 - Bài 81
憲
Âm On:ケン
憲法
HIẾN PHÁP👉 hiến pháp
違憲
VI HIẾN👉 vi phạm hiến pháp, vi hiến
憲法違反で訴える
HIẾN PHÁP VI PHẢN TỐ👉 khởi kiện do vi phạm hiến pháp
憲法改正
HIẾN PHÁP CẢI CHÍNH👉 sửa đổi hiến pháp
合憲
HỢP HIẾN👉 hợp hiến
#14PHÁIN1 - Bài 81
派
Âm On:ハ
○○派
PHÁI👉 phái..., nhóm...
派閥
PHÁI PHIỆT👉 bè phái
保守派
BẢO THỦ PHÁI👉 phái bảo thủ
革新派
CÁCH TÂN PHÁI👉 phái cách tân
派閥争い
PHÁI PHIỆT TRANH👉 tranh giành bè phái
無派閥
VÔ PHÁI PHIỆT👉 không bè phái
#16QUAN LIÊN NGỮ VỊN1 - Bài 81
関連語彙 (Từ vựng liên quan)
Âm On:かんれんごい
総務省
TỔNG VỤ TỈNH👉 Bộ Nội vụ và Truyền thông
財務省
TÀI VỤ TỈNH👉 Bộ Tài chính
防衛省
PHÒNG VỆ TỈNH👉 Bộ Quốc phòng
外務省
NGOẠI VỤ TỈNH👉 Bộ Ngoại giao
官邸
QUAN ĐỂ👉 Phủ (Thủ tướng), quan để
官僚
QUAN LIÊU👉 quan chức, quan liêu
政権
CHÍNH QUYỀN👉 chính quyền
地方分権
ĐỊA PHƯƠNG PHÂN QUYỀN👉 phân quyền địa phương
候補
HẬU BỔ👉 ứng cử viên, dự khuyết
立候補
LẬP HẬU BỔ👉 ra ứng cử
○○党推薦
ĐẢNG SUY TIẾN👉 sự tiến cử của đảng ○○
○○党公認
ĐẢNG CÔNG NHẬN👉 sự công nhận của đảng ○○
支持率
CHI TRÌ SUẤT👉 tỷ lệ ủng hộ
疑惑
NGHI HOẶC👉 sự nghi ngờ, nghi hoặc
首脳
THỦ NÃO👉 người đứng đầu, thủ não
総辞職
TỔNG TỪ CHỨC👉 tổng từ chức
出馬する
XUẤT MÃ👉 ra ứng cử
意欲を見せる
Ý DỤC KIẾN👉 bày tỏ mong muốn, cho thấy quyết tâm