命

Chữ Hán 命 – Kanji JLPT N2

Âm Hán Việt:
MỆNH
Âm On:
メイ、ミョウ
Âm Kun:
いのち

Từ vựng chứa chữ 命

  • 命じるめいじるMỆNH

    ra lệnh, ban lệnh

  • 生命せいめいSINH MỆNH

    sinh mệnh, tính mạng

  • 一生懸命いっしょうけんめいNHẤT SINH HUYỀN MỆNH

    cố gắng hết sức, liều mạng

  • 命いのちMỆNH

    mạng sống

  • 命令めいれいMỆNH LỆNH

    mệnh lệnh

Chữ Hán cùng bài