消
Chữ Hán 消 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- TIÊU
- Âm On:
- ショウ
- Âm Kun:
- き(-える)、け(-す)、けす、きえる
Từ vựng chứa chữ 消
- 消防しょうぼうTIÊU PHÒNG
cứu hỏa
- 消えるきえるTIÊU
dập tắt, biến mất
- 消すけすTIÊU
tắt (đèn), xóa
- 消しゴムけしゴムTIÊU
cục tẩy
- 消去しょうきょTIÊU KHỨ
xóa bỏ
cứu hỏa
dập tắt, biến mất
tắt (đèn), xóa
cục tẩy
xóa bỏ