通

Chữ Hán 通 – Kanji JLPT N4

Âm Hán Việt:
THÔNG
Âm On:
ツウ、つう
Âm Kun:
とお(-る)、かよ(-う)

Từ vựng chứa chữ 通

  • 交通こうつうGIAO THÔNG

    giao thông

  • 普通ふつうPHỔ THÔNG

    bình thường

  • 通るとおるTHÔNG

    đi qua, vượt qua

  • 通りとおりTHÔNG

    đường đi

  • 通うかようTHÔNG

    lui tới (thường chỉ hành động đi và về như đi học, đi làm)

  • 手紙、書類てがみ、しょるいTHỦ CHỈ THƯ LOẠI

    thư từ, giấy tờ

  • 証明書を1通発行する。しょうめいしょをいっつうはっこうする。CHỨNG MINH THƯ NHẤT THÔNG PHÁT HÀNH

    phát hành 1 bản chứng nhận

Chữ Hán cùng bài