Kanji JLPT N4 Bài 24: 研・究・住・所・注・意・教・発…

Kanji N4 - Bài 24

JLPT N4
11 Kanji
#1NGHIÊNN4 - Bài 24
研
Âm On:ケン
研究けんきゅうする
NGHIÊN CỨU
👉 nghiên cứu
#2CỨUN4 - Bài 24
究
Âm On:キュウ
研究室けんきゅうしつ
NGHIÊN CỨU THẤT
👉 phòng nghiên cứu
研究生けんきゅうせい
NGHIÊN CỨU SINH
👉 nghiên cứu sinh
研究者けんきゅうしゃ
NGHIÊN CỨU GIẢ
👉 nhà nghiên cứu
#3TRÚN4 - Bài 24
住
Âm On:ジュウ
Âm Kun:す(-む)
住所じゅうしょ
TRÚ SỞ
👉 địa chỉ
住すむ
TRÚ
👉 sống
#4SỞN4 - Bài 24
所
Âm On:ショ
Âm Kun:ところ
場所ばしょ
TRƯỜNG SỞ
👉 nơi, địa điểm
所ところ
SỞ
👉 nơi
台所だいどころ
ĐÀI SỞ
👉 nhà bếp
#5CHÚN4 - Bài 24
注
Âm On:チュウ
注意ちゅういする
CHÚ Ý
👉 chú ý
注文ちゅうもんする
CHÚ VĂN
👉 đặt hàng, gọi món
#6ÝN4 - Bài 24
意
Âm On:イ
意味いみ
Ý VỊ
👉 ý nghĩa
意見いけん
Ý KIẾN
👉 ý kiến
#7GIÁON4 - Bài 24
教
Âm On:キョウ
Âm Kun:おし(-える)
教室きょうしつ
GIÁO THẤT
👉 phòng học, lớp học
教育きょういく
GIÁO DỤC
👉 giáo dục
教おしえる
GIÁO
👉 dạy
#8PHÁTN4 - Bài 24
発
Âm On:ハツ
発音はつおん
PHÁT ÂM
👉 phát âm
出発しゅっぱつする
XUẤT PHÁT
👉 xuất phát
#9ÂMN4 - Bài 24
音
Âm On:オン
Âm Kun:おと
音楽おんがく
ÂM NHẠC
👉 âm nhạc
音おと
ÂM
👉 tiếng động, âm thanh
#10CÔNGN4 - Bài 24
工
Âm On:コウ
工業こうぎょう
CÔNG NGHIỆP
👉 công nghiệp
工事こうじ
CÔNG SỰ
👉 công trường xây dựng
#11NGHIỆPN4 - Bài 24
業
Âm On:ギョウ
授業じゅぎょう
THỤ NGHIỆP
👉 giờ học
卒業そつぎょう
TỐT NGHIỆP
👉 tốt nghiệp
Về danh sách bài học